|
810
|
Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
(Chi thực hiện sau khi hoàn thành đầy đủ các thủ tục giấy phép đúng quy định pháp luật)
|
|
0710
|
Khai thác quặng sắt
(Chi thực hiện sau khi hoàn thành đầy đủ các thủ tục giấy phép đúng quy định pháp luật)
|
|
0730
|
Khai thác quặng kim loại quý hiếm
(Chi thực hiện sau khi hoàn thành đầy đủ các thủ tục giấy phép đúng quy định pháp luật)
|
|
0810
|
Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
(Chi thực hiện sau khi hoàn thành đầy đủ các thủ tục giấy phép đúng quy định pháp luật)
|
|
0990
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai khoáng khác
|
|
0892
|
Khai thác và thu gom than bùn
(Chi thực hiện sau khi hoàn thành đầy đủ các thủ tục giấy phép đúng quy định pháp luật)
|
|
3600
|
Khai thác, xử lý và cung cấp nước
(Chi thực hiện sau khi hoàn thành đầy đủ các thủ tục giấy phép đúng quy định pháp luật)
|
|
3700
|
Thoát nước và xử lý nước thải
|
|
3811
|
Thu gom rác thải không độc hại
|
|
3812
|
Thu gom rác thải độc hại
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
|
|
4221
|
Xây dựng công trình điện
|
|
4222
|
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
|
|
4223
|
Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
|
|
4229
|
Xây dựng công trình công ích khác
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
|
|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Chi tiết: Bán buôn vật liệu xây dựng (riêng gạch, cát, sạn, xi măng bán tại chân công trình); Bán buôn đá ốp lát; Bán buôn đồ điện, nước gia dụng.
|
|
4690
|
Bán buôn tổng hợp
(trừ hàng hóa Nhà nước cấm)
|
|
7020
|
Hoạt động tư vấn quản lý
Chi tiết: Lập, quản lý dự án đầu tư; Lập hồ sơ mời thầu, phân tích đánh giá hồ sơ dự thầu; Lập quy hoạch đô thị và kiến trúc cảnh quan; Thẩm tra thiết kế công trình dân dụng, công nghiệp và giao thông.
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Thiết kế công trình dân dụng và công nghiệp; Thiết kế công trình giao thông; Thiết kế công trình cấp, thoát nước; Thiết kế cấp điện; Thiết kế cảnh quan, cây xanh, chiếu sáng; Khảo sát địa hình, địa chất công trình; Hoạt động đo đạc bản đồ, thăm dò địa chất, nguồn nước; Giám sát thi công xây dựng.
|
|
7120
|
Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
|
|
7410
|
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
|
|
2812
|
Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu
(chỉ được sản xuất, gia công sau khi hoàn thành đầy đủ các thủ tục về đất đai, xây dựng, phòng cháy chữa cháy, bảo vệ môi trường)
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
|
|
5210
|
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
|
|
5224
|
Bốc xếp hàng hóa
|
|
5225
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ
|
|
5229
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
|
|
4932
|
Vận tải hành khách đường bộ khác
Chi tiết: Kinh doanh vận tải khách theo hợp đồng; Kinh doanh vận tải khách du lịch bằng ô tô
|