|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
Chi tiết:
- Dịch vụ xây dựng đối với các công trình xây dựng bao gồm:
+ Nhà cho một hộ gia đình,
+ Nhà cho nhiều gia đình, bao gồm cả các toà nhà cao tầng.
- Tu sửa và cải tạo các khu nhà ở đã tồn tại.
|
|
6810
|
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Chi tiết: thuê các khu văn phòng, căn hộ để cải tạo, trang bị, nâng cấp để cho thuê lại cùng với dịch vụ đi kèm
|
|
6820
|
Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất
Chi tiết:
- Dịch vụ phân tích tài chính, thẩm định dự án đầu tư đối với bất động sản;
- Dịch vụ tư vấn bất động sản (trừ tư vấn mang tính pháp lý);
- Dịch vụ môi giới bất động sản;
- Dịch vụ định giá bất động sản;
- Dịch vụ sàn giao dịch bất động sản;
- Kinh doanh dịch vụ bất động sản, cụ thể: dịch vụ quản lý vận hành chung cư, khu dân cư và các khu villa;
- Cung cấp dịch vụ quản lý và tiếp thị bất động sản bao gồm các tòa nhà văn phòng, căn hộ, khách sạn, trung tâm thương mại.
(Trừ tư vấn tài chính, pháp luật)
|
|
8299
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
(Trừ dịch vụ lấy lại tài sản và hoạt động đấu giá)
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
Chi tiết:
- Dịch vụ xây dựng đối với nhà kho và công trình công nghiệp;
- Dịch vụ xây dựng đối với công trình xây dựng thương mại;
- Dịch vụ xây dựng đổi với công trình vui chơi giải trí công cộng;
- Dịch vụ xây dựng đối với các công trình giáo dục;
- Dịch vụ xây dựng đối với các công trình y tế ;
- Dịch vụ lắp ráp và dựng các công trình được làm sẵn
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết:
- Các dịch vụ kỹ thuật khác trong giai đoạn xây dựng và lắp đặt, bao gồm: Dịch vụ giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng - công nghiệp;
- Dịch vụ thiết kế kiến trúc, bao gồm: Dịch vụ thiết kế kiến trúc công trình; Dịch vụ thiết kế nội-ngoại thất công trình.
|
|
7320
|
Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận
Chi tiết: Cung cấp dịch vụ nghiên cứu, điều tra, cung cấp thông tin thị trường
(Trừ điều tra, cung cấp thông tin Nhà nước cấm)
|
|
0810
|
Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
(Không hoạt động tại trụ sở)
|
|
0990
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai khoáng khác
Chi tiết:
– Hoạt động tư vấn kỹ thuật: chuẩn bị và thực hiện các dự án liên quan kỹ thuật khai khoáng ;
– Tư vấn thăm dò khoáng sản, đánh giá khoáng sản;
– Thi công công trình thăm dò khoáng sản;
– Giám sát thi công đề án thăm dò khoáng sản;
– Nghiên cứu khả thi, lập dự án đầu tư xây dựng công trình mỏ, khoáng sản;
– Lập báo cáo kinh tế kỹ thuật, lập báo cáo đánh giá tác động môi trường, kế hoạch bảo về môi trường;
– Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình khai thác mỏ;
– Tư vấn khoan và khai thác nước dưới đất;
– Tư vấn các công việc thuộc lĩnh vực mỏ, địa chất, trắc địa; trắc địa mỏ, trắc địa công trình;
– Tư vấn lập báo cáo hiện trạng khai thác mỏ
|
|
7020
|
Hoạt động tư vấn quản lý
Chi tiết: cung cấp dịch vụ quản lý dự án.
(Trừ tư vấn tài chính, pháp luật)
|