|
7410
|
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
Chi tiết: Tư vấn, thiết kế giải pháp mạng viễn thông, tin học
|
|
4610
|
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
Chi tiết: Đại lý mua, bán và ký gửi thiết bị viễn thông, tin học. Môi giới thương mại (trừ môi giới bảo hiểm, chứng khoán, hôn nhân có yếu tố nước ngoài)
|
|
2620
|
Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính
(không hoạt động tại trụ sở)
|
|
2610
|
Sản xuất linh kiện điện tử
(không hoạt động tại trụ sở)
|
|
2817
|
Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính)
(không hoạt động tại trụ sở)
|
|
2630
|
Sản xuất thiết bị truyền thông
(không hoạt động tại trụ sở)
|
|
2640
|
Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng
(không hoạt động tại trụ sở)
|
|
9512
|
Sửa chữa thiết bị liên lạc
Chi tiết: Lắp ráp, sửa chữa, bảo trì thiết bị liên lạc (không dập, cắt, gò, hàn, sơn tại trụ sở)
|
|
9521
|
Sửa chữa thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng
Chi tiết: Lắp ráp, sửa chữa, bảo trì thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng (không dập, cắt, gò, hàn, sơn tại trụ sở)
|
|
4651
|
Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
|
|
4652
|
Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
|
|
8559
|
Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Đào tạo chuyển giao công nghệ viễn thông, tin học
|
|
7730
|
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
Chi tiết: Cho thuê thiết bị viễn thông, tin học
|
|
5820
|
Xuất bản phần mềm
Chi tiết: Sản xuất phần mềm
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
Chi tiết: Lắp đặt thiết bị viễn thông, tổng đài nội bộ, mạng máy tính
|
|
9511
|
Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi
Chi tiết: Lắp ráp, sửa chữa, bảo trì máy vi tính và thiết bị ngoại vi (không dập, cắt, gò, hàn, sơn tại trụ sở)
|