|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Tư vấn lập dự án đầu tư xây dựng, lập hồ sơ mời thầu, xét thầu, đấu thầu; Quản lý dự án, quản lý chi phí đầu tư xây dựng; Thiết kế các công trình dân dụng và công nghiệp, thiết kế công trình đường bộ, hạ tầng kỹ thuật; Giám sát thi công các công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi, công trình điện và hạ tầng kỹ thuật; Kiểm định chất lượng công trình xây dựng; Thẩm định, thẩm tra dự án và thiết kế dự toán các công trình xây dựng.
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
4761
|
Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
|
|
8219
|
Photo, chuẩn bị tài liệu và các hoạt động hỗ trợ văn phòng đặc biệt khác
|
|
7211
|
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên
|
|
7212
|
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ
|
|
7320
|
Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận
(trừ hoạt động thám tử, điều tra)
|
|
7490
|
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Hoạt động phiên dịch; tư vấn về công nghệ (trừ tư vấn pháp luật, tài chính).
|
|
1811
|
In ấn
(không in tráng bao bì bằng kim loại, in trên các sản phẩm dệt, may, đan)
|
|
6920
|
Hoạt động liên quan đến kế toán, kiểm toán và tư vấn về thuế
|
|
7020
|
Hoạt động tư vấn quản lý
(trừ tư vấn pháp luật, tài chính, kế toán)
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|