|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Thiết kế nội, ngoại thất; Thiết kế hệ thống cấp thoát nước và xử lý nước thải; Thiết kế điện công trình dân dụng và công nghiệp; giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp, cầu, đường bộ; Thiết kế, thẩm tra thiết kế các công trình dân dụng, công nghiệp, cầu, đường bộ, hạ tầng kỹ thuật khu công nghiệp và khu đô thị; Thiết kế hệ thống mạng thông tin – liên lạc công trình xây dựng; Thiết kế công trình đường dây và trạm biến áp đến 35KV; giám sát xây dựng và hoàn thiện loại công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật; giám sát lắp đặt thiết bị công trình và thiết bị công nghệ điện công trình dân dụng, công nghiệp; Thẩm tra thiết kế xây dựng công trình; Thiết kế phòng cháy chữa cháy công trình xây dựng; Thiết kế hệ thống thông gió, điều hòa không khí công trình xây dựng; Thiết kế phòng chống mối
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
Chi tiết: Trang trí nội ngoại thất
|
|
4649
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Chi tiết: Bán buôn giường, tủ, bàn, ghế và đồ dùng nội thất tương tự; Bán buôn dụng cụ, thiết bị nhà bếp; Bán buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện;
|
|
4641
|
Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép
Chi tiết: Bán buôn thảm, đệm, chăn, màn, rèm, ga trải giường, gối và hàng dệt khác
|
|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
|
|
3100
|
Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế
(Không hoạt động tại trụ sở)
|
|
4759
|
Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
7310
|
Quảng cáo
Chi tiết: Quảng cáo thương mại (không dập, cắt, gò, hàn, sơn bảng hiệu quảng cáo tại trụ sở);
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Chi tiết: Kinh doanh vận tải hàng bằng ô tô;
|
|
7410
|
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
Chi tiết: Thiết kế đồ họa
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Chi tiết: Xây dựng công trình dân dụng, giao thông, thủy lợi, cấp, thoát nước, công trình điện đến 35KV, hạ tầng kỹ thuật xây dựng;
|