|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Thiết kế và giám sát vận hành nhà máy điện mặt trời, điện mặt trời áp mái; Hoạt động thăm dò địa chất; Tư vấn lập quy hoạch và Thiết kế công trình điện - dân dụng- công nghiệp – hạ tầng kỹ thuật; Khảo sát và Giám sát thi công công trình điện- dân dụng- công nghiệp – hạ tầng kỹ thuật.
|
|
4652
|
Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
|
|
4759
|
Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: Bán lẻ đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng; Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện)
|
|
8560
|
Dịch vụ hỗ trợ giáo dục
Chi tiết: Tư vấn giáo dục (trừ dịch vụ kiểm tra giáo dục)
|
|
8559
|
Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Giáo dục đặc biệt cho trẻ bị tự kỷ (trừ dạy về tôn giáo, các trường của các tổ chức Đảng, đoàn thể)
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
4221
|
Xây dựng công trình điện
|
|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
4390
|
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
|
|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
|
|
4752
|
Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
(Riêng xi măng, gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi bán tại chân công trình).
|
|
4662
|
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
(Trừ bán buôn vàng miếng)
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
|
|
2592
|
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
Chi tiết: Gia công cơ khí tại chân công trình;
|
|
7020
|
Hoạt động tư vấn quản lý
Chi tiết: Tư vấn lập dự án, quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình điện; Lập, thẩm tra dự toán xây dựng các công trình điện (trừ tư vấn pháp luật, tài chính, kế toán)
|
|
7120
|
Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
|
|
4311
|
Phá dỡ
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
|