|
7020
|
Hoạt động tư vấn quản lý
Chi tiết: Tư vấn môi trường, tư vấn lập hồ sơ cáo cáo đánh giá tác động môi trường, lập kế hoạch và đề án bảo vệ môi trương, lập báo cáo giám sát môi trường định kỳ, báo cáo quản lý chất thải nguy hại và đăng ký sổ chủ nguồn thải chất thải nguy hại; tư vấn lập hồ sơ xin pháp xả thải vào nguồn nước và báo cáo hoàn thành các công trình bảo vệ môi trường, tư vấn tài nguyên nước, tư vấn khoáng sản, tư vấn dịch vụ xây dựng (trừ tư vấn pháp luật, tài chính).
|
|
1077
|
Sản xuất cà phê
|
|
8129
|
Vệ sinh công nghiệp và các công trình chuyên biệt
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
Chi tiết: Xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp
|
|
3811
|
Thu gom rác thải không độc hại
(Không hoạt động tại trụ sở)
|
|
3812
|
Thu gom rác thải độc hại
(Không hoạt động tại trụ sở)
|
|
7212
|
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ
Chi tiết: Nghiên cứu, xử lý số liệu và lập chuyên đề khoa học về lĩnh vực tài nguyên và môi trường; Nghiên cứu ứng dụng và chuyển giao công nghệ về lĩnh vực tài nguyên và môi trường. Chạy mô hình thủ nghiệm xử lý ô nhiễm môi trường. Hoạt động quan trắc môi trường
|
|
3821
|
Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại
(Không hoạt động tại trụ sở)
|
|
3822
|
Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại
(Không hoạt động tại trụ sở)
|
|
3830
|
Tái chế phế liệu
(Không hoạt động tại trụ sở)
|
|
7490
|
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
|
|
8130
|
Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan
|
|
1076
|
Sản xuất chè
|
|
4669
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Bán buôn phân vi sinh, bán buôn hóa chất xử lý nước cấp, nước thải; Bán buôn hóa chất vi sinh xử lý nước thải, vật liệu lọc; Bán buôn hóa chất xử lý môi trường và hóa chất công nghiệp (trừ hóa chất nhà nước cấm)
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Tư vấn thiết kế và giám sát các công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp và công trình cấp thoát nước, xử lý nước thải, khí thải và chất thải rắn.
|
|
8121
|
Vệ sinh chung nhà cửa
|
|
3900
|
Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác
(không hoạt động tại trụ sở)
|
|
3700
|
Thoát nước và xử lý nước thải
(không hoạt động tại trụ sở)
|
|
3600
|
Khai thác, xử lý và cung cấp nước
(không hoạt động tại trụ sở)
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: Bán buôn thiết bị đo lường, bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng thí nghiệm điện, nước. Bán buôn máy móc, thiết bị và dụng cụ xử lý môi trường; Bán buôn máy ép bùn, máy lọc rác, song chắn rắc, bể tách rác, các loại bơm nước thải, nước cáp, máy khuấy trộn, giá thể sinh học các loại; Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác.
|
|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Chi tiết: Bán sắt thép, vật liệu xây dựng (riêng gạch, cát, sạn, xi măng bán tại chân công trình)
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
chi tiết: kinh doanh vận tải hàng hoa bằng ô tô
|
|
6820
|
Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất
Chi tiết: Dịch vụ tư vấn bất động sản; dịch vụ môi giới bất động sản
|
|
3312
|
Sửa chữa máy móc, thiết bị
Chi tiết: Sửa chữa, bảo trì và bảo dưỡng, thiết bị hệ thống cấp thoát nước, hệ thống xử lý nước thải, khí thải và chất rắn, điều hòa không khí (không dập, cắt, gò, hàn, sơn tại trụ sở)
|
|
4662
|
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
Chi tiết: Bán buôn sắt, thép và kim loại khác (trừ vàng miếng)
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
(trừ lắp đặt các thiết bị lạnh, thiết bị cấp đông, kho lạnh, máy đá, điều hòa không khí, làm lạnh nước) sử dụng ga lạnh R22 trong lĩnh vực chế biến thủy hải sản)
|
|
1079
|
Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
|
|
0161
|
Hoạt động dịch vụ trồng trọt
|
|
0162
|
Hoạt động dịch vụ chăn nuôi
|
|
0163
|
Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch
|
|
0164
|
Xử lý hạt giống để nhân giống
|
|
4632
|
Bán buôn thực phẩm
|