|
6810
|
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Chi tiết: Kinh doanh bất động sản.
|
|
4210
|
Chi tiết: Xây dựng đường cao tốc, đường ô tô, đường phố, các loại đường khác và đường cho người đi bộ, các công việc bề mặt trên đường phố, đường bộ, đường cao tốc, cầu cống; Rải nhựa đường; Sơn đường và các loại sơn khác; Lắp đặt các đường chắn, các dấu hiệu giao thông và các thứ tương tự ; Xây dựng cầu, bao gồm cầu cho đường cao tốc; Xây dựng đường ống; Xây dựng đường sắt và đường ngầm; Xây dựng đường băng máy bay; Xây dựng công trình cáp treo.
|
|
3600
|
Khai thác, xử lý và cung cấp nước
Chi tiết: Khai thác, xử lý, phân phối nước sinh hoạt (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
7310
|
Quảng cáo
Chi tiết: Dịch vụ quảng cáo thương mại (không dập, cắt, gò, hàn, sơn bảng hiệu quảng cáo tại trụ sở)
|
|
4610
|
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
Chi tiết: Đại lý mua, bán và ký gửi hàng hóa. Môi giới thương mại (trừ môi giới chứng khoán, bảo hiểm, môi giới hôn nhân có yếu tố nước ngoài).
|
|
6329
|
Chi tiết: Dịch vụ cung cấp thông tin kinh tế (trừ thông tin Nhà nước cấm và trừ hoạt động báo chí)
|
|
9329
|
Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Kinh doanh khu du lịch sinh thái.
|
|
7830
|
Cung ứng và quản lý nguồn lao động
Chi tiết: Cung ứng và quản lý nguồn lao động trong nước, quốc tế.
|
|
4100
|
Chi tiết: Xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp, nhà ga hàng không, bệnh viện, trường học, các khu văn phòng, khách sạn, cửa hàng, các dãy nhà hàng, cửa hàng ăn, nhà của sân bay, các khu thể thao trong nhà, gara bao gồm cả gara ngầm, kho hàng, các tòa nhà dành cho tôn giáo.
|
|
4290
|
Chi tiết: Xây dựng công trình thủy lợi, thủy điện, công trình điện đến 110KV, công trình cấp, thoát nước. Xử lý nền móng công trình xây dựng; Xây dựng cảng hàng không.
|
|
4932
|
Vận tải hành khách đường bộ khác
Chi tiết: Kinh doanh vận chuyển khách bằng hệ thống cáp treo, đường sắt leo núi và máng trượt. Kinh doanh vận tải khách du lịch bằng xe ô tô. Kinh doanh vận tải khách theo hợp đồng. Cho thuê xe có người lái để vận tải hành khách.
|
|
7911
|
Đại lý du lịch
Chi tiết: Kinh doanh du lịch lữ hành nội địa, quốc tế.
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Chi tiết: Kinh doanh vận tải hàng bằng ô tô.
|
|
4311
|
Phá dỡ
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
6820
|
Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất
Chi tiết: Tư vấn, quản lý bất động sản. Dịch vụ môi giới bất động sản, sàn giao dịch bất động sản.
|
|
8130
|
Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan
|
|
5510
|
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
Chi tiết: Kinh doanh cơ sở lưu trú du lịch.
|
|
5610
|
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Chi tiết: Nhà hàng, quán ăn, hàng ăn uống.
|
|
9000
|
Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí
Chi tiết: Tổ chức biểu diễn nghệ thuật chuyên nghiệp.
|
|
0810
|
Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
Chi tiết: Khai thác cát, đá, đá cuội, sỏi, đất sét (không hoạt động tại trụ sở).
|
|
4773
|
Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: Bán lẻ hàng thủ công mỹ nghệ.
|
|
7730
|
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
Chi tiết: Cho thuê máy móc, thiết bị ngành công nghiệp, xây dựng, khai khoáng.
|
|
5022
|
Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa
Chi tiết: Kinh doanh vận tải hàng bằng đường thủy nội địa.
|
|
8129
|
Vệ sinh công nghiệp và các công trình chuyên biệt
Chi tiết: Dịch vụ vệ sinh công nghiệp và dân dụng.
|
|
8230
|
Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
Chi tiết: Tổ chức hội chợ, hội nghị, hội thảo, triển lãm thương mại.
|
|
7020
|
Hoạt động tư vấn quản lý
Chi tiết: Tư vấn quản lý doanh nghiệp (trừ tư vấn tài chính, kế toán, pháp luật); Tư vấn quản lý dự án đầu tư.
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
Chi tiết: Lắp đặt hệ thống cơ điện công trình dân dụng; Lắp đặt hệ thống điện tại nhà ga sân bay; Lắp đặt hệ thống tín hiệu đèn và điện trên đường băng sân bay.
|
|
8559
|
Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Đào tạo về sự sống; Đào tạo kỹ năng nói trước công chúng; Đào tạo kỹ năng mềm, kỹ năng nghề nghiệp, kỹ năng quản lý; Các khóa dạy về phê bình đánh giá chuyên môn.
|
|
8560
|
Dịch vụ hỗ trợ giáo dục
Chi tiết: Tư vấn giáo dục; Dịch vụ đưa ra ý kiến hướng dẫn về giáo dục.
|
|
9321
|
Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp; Tư vấn giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật.
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
|
|
4220
|
|
|
9311
|
Hoạt động của các cơ sở thể thao
|
|
0118
|
Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa
(không hoạt động tại trụ sở)
|
|
0130
|
Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp
(không hoạt động tại trụ sở)
|
|
5221
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt
Chi tiết: Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ; Hoạt động của các bến, bãi ô tô, điểm bốc xếp hàng hóa; Hoạt động quản lý bãi đỗ xe ô tô hoặc gara ô tô, bãi để xe đạp, xe máy.
|
|
9103
|
Hoạt động của các vườn bách thảo, bách thú và khu bảo tồn tự nhiên
|
|
7810
|
Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm
|
|
7820
|
Cung ứng lao động tạm thời
|