|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
Chi tiết: Thi công sơn nước hoàn thiện nội ngoại thất các công trình dân dụng, công nghiệp; Thi công chống thấm các hạng mục công trình dân dụng, công nghiệp; các hoạt động khác nhau có liên quan đến việc hoàn thiện hoặc kết thúc công trình; Lát sàn gỗ, lát thảm, vải sơn lót sàn nhà hoặc che phủ bằng giấy tường; Lót ván sàn và các loại phủ sàn bằng gỗ khác;
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
Chi tiết: Thi công lắp đặt hệ thống cửa nhôm, kính, trần thạch cao, mặt dựng aluminium cho các công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp thang máy, cầu thang máy tự động, các loại cửa tự động, hệ thống đèn chiếu sáng, hệ thống hút bụi, hệ thống âm thanh, hệ thống thiết bị dùng cho vui chơi giải trí; lắp đặt hệ thống cửa bao gồm cửa ra vào, cửa sổ, cửa bếp, cầu thang, các loại cửa tương tự bằng gỗ (gỗ có nguồn gốc hợp pháp) hoặc bằng vật liệu khác;
|
|
8121
|
Vệ sinh chung nhà cửa
Chi tiết: Làm sách các tòa nhà mới sau xây dựng;
|
|
4311
|
Phá dỡ
Chi tiết: Phá hủy các toà nhà và các công trình khác;
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
Chi tiết: Lắp đặt hệ thống điện, hệ thống PCCC, chống sét, chống trộm cho các công trình dân dụng, công nghiệp;
|
|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
|