|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Dịch vụ kiến trúc (CPC 8671). Dịch vụ tư vấn kỹ thuật (CPC 8672). Dịch vụ quy hoạch đô thị và kiến trúc quan cảnh đô thị (CPC 8674).
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
Chi tiết: Lắp đặt chuông cứu hỏa và hệ thống thang trong xây dựng (CPC 516).
|
|
7730
|
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
Chi tiết: Các dịch vụ cho thuê liên quan đến trang thiết bị xây dựng hoặc tháo dỡ, đập bỏ các công trình xây dựng hay thiết kế dân dụng có người vận hành (CPC 518).
|
|
4290
|
Chi tiết: Dịch vụ thi công các công trình kỹ thuật dân dụng (CPC 513). Dịch vụ đào móng, dịch vụ lợp mái và chống thấm nước, dịch vụ liên quan đến đổ bê tông, dịch vụ dựng và uốn thép, dịch vụ thợ nề (CPC 515).
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
Chi tiết: Dịch vụ hoàn thiện nhà cao tầng (CPC 517).
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
Chi tiết: Chuẩn bị mặt bằng (CPC 511).
|
|
4311
|
Phá dỡ
Chi tiết: Dịch vụ phá dỡ (CPC 511).
|
|
4100
|
Chi tiết: Dịch vụ thi công xây dựng nhà cao tầng (CPC 512).
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
Chi tiết: Công tác lắp đặt các thiết bị sưởi ấm, thông gió, điều hòa không khí, ống dấn nước, hệ thống khí đốt trong xây dựng (CPC 516). Dịch vụ liên quan đến điện, dịch vụ cách điện (CPC 516).
|