|
6209
|
Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính
Chi tiết: Thiết kế web, cho thuê hotting, tên miền
|
|
4791
|
Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet
|
|
2592
|
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
(không hoạt động tại trụ sở)
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
4211
|
Xây dựng công trình đường sắt
|
|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
|
|
4221
|
Xây dựng công trình điện
|
|
4222
|
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
|
|
4223
|
Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
|
|
4229
|
Xây dựng công trình công ích khác
|
|
4291
|
Xây dựng công trình thủy
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
|
|
4311
|
Phá dỡ
Chi tiết: Phá dỡ các công trình dân dụng và công nghiệp;
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
Chi tiết: San lấp mặt bằng;
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
4390
|
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
|
|
4662
|
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
(Trừ vàng miếng)
Chi tiết: Bán buôn sắt, thép, inox, nhôm, kẽm.
|
|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Chi tiết: Bán buôn hàng trang trí nội, ngoại thất; Bán buôn đồ gỗ và vật liệu xây dựng (riêng gạch, cát, sạn, xi măng bán tại chân công trình) (gỗ có nguồn gốc hợp pháp);
|
|
4752
|
Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4759
|
Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Chi tiết: Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe ô tô
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Thiết kế xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ) -Thiết kế xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp -Thiết kế xây dựng công trình thuỷ lợi, thuỷ điện -Thiết kế xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật -Thiết kế hệ thống điện công trình dân dụng và công nghiệp -Giám sát thi công và hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp -Giám sát xây dựng và hoàn thiện điện công trình -Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình -Định giá hạng 2 -Lập hồ sơ mời thầu, phân tích đánh giá hồ sơ dự thầu -Thẩm tra hồ sơ thiết kế công trình: giao thông, dân dụng và công nghiệp, thuỷ lợi-thuỷ điện, điện dân dụng và công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật -Giám sát công tác XD-HT công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) -Giám sát công tác XD-HT công trình thuỷ lợi, giao thông
|
|
7120
|
Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
|
|
7310
|
Quảng cáo
(không dập, cắt, gò, hàn, sơn tại trụ sở)
|
|
7410
|
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
Chi tiết: - thiết kế đồ đạc và thiết kế đồ trang trí nội, ngoại thất
- Thiết kế đồ họa (không bao gồm thiết kế công trình)
- Thiết kế máy móc và thiết bị cơ khí.
(không bao gồm thiết kế công trình)
|
|
7710
|
Cho thuê xe có động cơ
|
|
7730
|
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
Chi tiết: Cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng.
|
|
8121
|
Vệ sinh chung nhà cửa
|
|
8129
|
Vệ sinh công nghiệp và các công trình chuyên biệt
|
|
9522
|
Sửa chữa thiết bị, đồ dùng gia đình
(không dập, cắt, gò, hàn, sơn tại trụ sở)
|