|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Báo cáo đánh giá tác động môi trường chiến lược, báo cáo đánh giá tác động môi trường; Bản cam kết bảo vệ môi trường, kế hoạch bảo vệ môi trường; Đề án bảo vệ môi trường; Đề án cải tạo, phục hồi môi trường; Đề án thăm dò, khai thác nước ngầm; Hồ sơ xã thải vào nguồn nước; Các loại báo cáo, hồ sơ môi trường; Tư vấn và thực hiện các đề tài, dự án về môi trường; Quan trắc, phân tích môi trường; Hoạt động đo đạc bản đồ; Hoạt động thăm dò địa chất, nguồn nước; Hoạt động tư vấn kỹ thuật có liên quan khác.
|
|
7490
|
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Tư vấn, lập dự án về tài nguyên môi trường.
|
|
3700
|
Thoát nước và xử lý nước thải
Chi tiết: Thoát nước, khơi thông cống rãnh, mương máng, nạo vét hố gas, ao hồ, xử lý nước thải.
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
|
|
3811
|
Thu gom rác thải không độc hại
(không thu gom về trụ sở)
|
|
8121
|
Vệ sinh chung nhà cửa
Chi tiết: Vệ sinh văn phòng, nhà máy, cửa hàng, các cơ quan công sở.
|
|
0810
|
Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
Chi tiết: Khai thác đá xây dựng, cát xây dựng (Ngoài thành phố Đà Nẵng)
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
Chi tieetr: Chuẩn bị, san lấp mặt bằng.
|
|
0210
|
Trồng rừng, chăm sóc rừng và ươm giống cây lâm nghiệp
Chi tiết: Ươm giống cây lâm nghiệp; Trồng rừng và chăm sóc rừng lấy gỗ; Trồng rừng và chăm sóc rừng tre, nứa; Trồng rừng và chăm sóc rừng khác.
|
|
0118
|
Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa
Chi tiết: Trong rau các loại; Trồng đậu các loại; Trồng hoa, cây cảnh.
|
|
0161
|
Hoạt động dịch vụ trồng trọt
|
|
0162
|
Hoạt động dịch vụ chăn nuôi
|
|
0163
|
Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch
|
|
8532
|
Đào tạo trung cấp
|