|
4210
|
Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ
Chi tiết: Xây dựng công trình đường bộ;
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Khảo sát xây dựng; Thiết kế quy hoạch xây dựng; Thiết kế kiến trúc công trình; Thiết kế kết cấu hạ tầng các công trình: dân dụng, công nghiệp, giao thông đường bộ, hạ tầng kỹ thuật và các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn; Thiết kế công trình đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp đến 35KV; Giám sát công tác khảo sát xây dựng; Giám sát thii công xây dựng các công trình: dân dụng, công nghiệp, giao thông đường bộ, hạ tầng kỹ thuật và các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn; Giám sát thi công các công trình đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp đến 35KV;
|
|
7020
|
Hoạt động tư vấn quản lý
Chi tiết: Tư vấn lập, thẩm tra báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, báo cáo nghiên cứu khả thi, báo cáo kinh tế kỹ thuật đầu tư xây dựng; Tư vấn lập, thẩm tra dự toán xây dựng; Tư vấn lập hồ sơ mời thầu, đánh giá hồ sơ dụ thầu; Tư vấn quản lý dự án;
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Chi tiết: Kinh doanh vận tải hàng bằng ô tô;
|
|
7730
|
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
Chi tiết: Cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng
|
|
7820
|
Cung ứng lao động tạm thời
|
|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
|
|
0810
|
Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
(Ngoài Thành phố Đà Nẵng);
|
|
0892
|
Khai thác và thu gom than bùn
(Ngoài Thành phố Đà Nẵng);
|
|
4652
|
Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
|
|
3312
|
Sửa chữa máy móc, thiết bị
(không dập, cắt, gò, hàn, sơn tại trụ sở)
|
|
3314
|
Sửa chữa thiết bị điện
(không dập, cắt, gò, hàn, sơn tại trụ sở)
|
|
5224
|
Bốc xếp hàng hóa
|
|
4290
|
Chi tiết: Xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp từ 0,4KV đến 110KV; Xây dựng công trình hạ tầng mạng lưới viễn thông; Xây dựng hệ thống nước thải, nhà máy xử lý nước thải, trạm bơm; Khoan nguồn nước; Xây dựng nghĩa trang, di tích lịch sử, văn hóa, công trình cảnh quan; Xây dựng đập và đê; Xây dựng công trình đường thủy, bến cảng, các công trình trên sông, cảng du lịch, cửa cống; Xây dựng công trình thể thao ngoài trời; Chia tách đất với cải tạo đất (đắp đường);
|
|
4100
|
|
|
4311
|
Phá dỡ
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
Chi tiết: Làm sạch mặt bằng xây dựng; Đào, lấp, vận chuyển đất, đá, san ủi mặt bằng; Thi công hệ thống cấp thoát nước tại mặt bằng xây dựng;
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
Chi tiết: Lắp đặt hệ thống điện chiếu sáng đô thị, hệ thống xử lý chất thải rắn;
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
4390
|
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
|