|
6201
|
Lập trình máy vi tính
|
|
4773
|
Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: Thực hiện quyền phân phối bán lẻ (có thành lập cơ sở bán lẻ) thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh không thuộc danh mục không được phân phối theo quy định của pháp luật Việt Nam; hàng hóa không thuộc diện hạn chế theo cám kết quốc tế trong các điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên. (CPC 631, 632)
|
|
4722
|
Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: Thực hiện quyền phân phối bán lẻ (có thành lập cơ sở bán lẻ) thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh không thuộc danh mục không được phân phối theo quy định của pháp luật Việt Nam; hàng hóa không thuộc diện hạn chế theo cám kết quốc tế trong các điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên. (CPC 631, 632)
|
|
4723
|
Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: Thực hiện quyền phân phối bán lẻ (có thành lập cơ sở bán lẻ) đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh không thuộc danh mục không được phân phối theo quy định của pháp luật Việt Nam; hàng hóa không thuộc diện hạn chế theo cám kết quốc tế trong các điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên. (CPC 631, 632)
|
|
4641
|
Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép
Chi tiết: Thực hiện quyền phân phối bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép không thuộc danh mục không được phân phối theo quy định của pháp luật Việt Nam; hàng hóa không thuộc diện hạn chế theo cam kết quốc tế trong các điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên. (CPC 622)
|
|
4669
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Thực hiện quyền phân phối bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu không thuộc danh mục không được phân phối theo quy định của pháp luật Việt Nam; hàng hóa không thuộc diện hạn chế theo cam kết quốc tế trong các điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên. (CPC 622)
|
|
4632
|
Bán buôn thực phẩm
Chi tiết: Thực hiện quyền phân phối bán buôn thực phẩm không thuộc danh mục không được phân phối theo quy định của pháp luật Việt Nam; hàng hóa không thuộc diện hạn chế theo cam kết quốc tế trong các điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên. (CPC 622)
|
|
4633
|
Bán buôn đồ uống
Chi tiết: Thực hiện quyền phân phối bán buôn đồ uống không thuộc danh mục không được phân phối theo quy định của pháp luật Việt Nam; hàng hóa không thuộc diện hạn chế theo cam kết quốc tế trong các điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên. (CPC 622)
|
|
4649
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Chi tiết: Thực hiện quyền phân phối bán buôn đồ dùng khác cho gia đình không thuộc danh mục không được phân phối theo quy định của pháp luật Việt Nam; hàng hóa không thuộc diện hạn chế theo cam kết quốc tế trong các điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên (CPC 622).
|
|
4772
|
Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: Thực hiện quyền phân phối bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh không thuộc danh mục không được phân phối theo quy định của pháp luật Việt Nam; hàng hóa không thuộc diện hạn chế theo cam kết quốc tế trong các điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên (CPC 631, 632).
|
|
4759
|
Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: Thực hiện quyền phân phối bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh không thuộc danh mục không được phân phối theo quy định của pháp luật Việt Nam; hàng hóa không thuộc diện hạn chế theo cam kết quốc tế trong các điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên (CPC 631, 632).
|
|
8299
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Thực hiện quyền xuất khẩu, nhập khẩu các loại hàng hóa không thuộc danh mục cấm xuất khẩu, nhập khẩu hoặc không được phân phối theo quy định của pháp luật Việt Nam hoặc thuộc diện hạn chế theo cam kết quốc tế trong các điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên.
|
|
4771
|
Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: Thực hiện quyền phân phối bán lẻ (có thành lập cơ sở bán lẻ) hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh không thuộc danh mục không được phân phối theo quy định của pháp luật Việt Nam; hàng hóa không thuộc diện hạn chế theo cám kết quốc tế trong các điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên. (CPC 631, 632)
|
|
4799
|
Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Dịch vụ bán lẻ (CPC 631). Thực hiện quyền phân phối bán lẻ (có thành lập cơ sở bán lẻ) các hàng hóa không thuộc danh mục cấm xuất khẩu, nhập khẩu hoặc không được phân phối theo quy định của pháp luật Việt Nam hoặc không thuộc diện hạn chế theo cam kết quốc tế trong các điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên.
|
|
7490
|
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Hoạt động biên dịch, phiên dịch các ngôn ngữ Anh, Nhật, Việt.
|
|
6202
|
Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính
Chi tiết: Dịch vụ tư vấn phần mềm và tư vấn hệ thống. Dịch vụ phân tích hệ thống. Dịch vụ bảo dưỡng hệ thống.
|
|
5610
|
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Chi tiết: Các dịch vụ phục vụ bữa ăn với các dịch vụ đầy đủ của nhà hàng (CPC 64210); Các dịch vụ phục vụ đồ uống không kèm giải trí (CPC 64310).
|
|
5621
|
Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng
Chi tiết: Dịch vụ cung cấp thức ăn (CPC 642) và đồ uống (CPC 643)
|
|
5629
|
Dịch vụ ăn uống khác
Chi tiết: Dịch vụ cung cấp thức ăn (CPC 642) và đồ uống (CPC 643). Dịch vụ cung cấp thức ăn chế biến sẵn, thức ăn nhanh; Cung cấp suất ăn công nghiệp theo hợp đồng.
|
|
5630
|
Dịch vụ phục vụ đồ uống
Chi tiết: Dịch vụ cung cấp đồ uống (CPC 643). Kinh doanh cà phê, các loại nước giải khát (không có cồn), đồ uống có cồn (rượu, bia) trừ quán bar, vũ trường.
|
|
4690
|
Bán buôn tổng hợp
Chi tiết: Dịch vụ bán buôn (CPC 622). Thực hiện quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu và quyền phân phối bán buôn (không thành lập cơ sở bán buôn) các hàng hóa không thuộc danh mục cấm xuất khẩu, nhập khẩu hoặc không được phân phối theo quy định của pháp luật Việt Nam hoặc không thuộc diện hạn chế theo cam kết quốc tế trong các điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên.
|