|
7020
|
Hoạt động tư vấn quản lý
Chi tiết: Tư vấn đầu tư. Tư vấn quản lý.
(Không bao gồm tư vấn tài chính, kế toán, pháp luật, thuế)
|
|
4791
|
Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet
Chi tiết: Dịch vụ thương mại điện tử.
|
|
1071
|
Sản xuất các loại bánh từ bột
|
|
7410
|
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
Chi tiết: Thiết kế trang web
|
|
7911
|
Đại lý du lịch
Chi tiết: Kinh doanh du lịch lữ hành nội địa và quốc tế (tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài chỉ được cung cấp dịch vụ đưa khách quốc tế vào Việt Nam (inbound) và lữ hành nội địa đối với khách vào du lịch Việt Nam như là một phần của du lịch đưa khách vào du lịch Việt Nam; không được kinh doanh dịch vụ đưa khách du lịch từ Việt Nam ra nước ngoài (outbound)).
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: Bán buôn máy game (trò chơi), máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác.
|
|
7912
|
Điều hành tua du lịch
|
|
5610
|
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
|
|
5630
|
Dịch vụ phục vụ đồ uống
Chi tiết: Quán bia, rượu. Dịch vụ phục vụ đồ uống khác (trừ quán bar, vũ trường)
|
|
5510
|
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
Chi tiết: Kinh doanh cơ sở lưu trú du lịch.
|
|
7310
|
Quảng cáo
Chi tiết: Quảng cáo thương mại (Không dập, cắt, gò, hàn và sơn bảng hiệu quảng cáo tại trụ sở)
|
|
8560
|
Dịch vụ hỗ trợ giáo dục
Chi tiết: Tư vấn du học.
|
|
8230
|
Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
Chi tiết: Tổ chức sự kiện; Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại.
|
|
4632
|
Bán buôn thực phẩm
(không bán hàng thủy, hải sản, sản phẩm gia súc, gia cầm tươi sống và sơ chế tại trụ sở).
|
|
4764
|
Bán lẻ trò chơi, đồ chơi trong các cửa hàng chuyên doanh
(trừ những đồ chơi, trò chơi có hại đến sức khỏe, ảnh hưởng đến nhân cách trẻ em an ninh trật tư xã hội).
|
|
4690
|
Bán buôn tổng hợp
Chi tiết: Thực hiện quyền phân phối bán buôn đồ chơi, trò chơi (trừ những đồ chơi, trò chơi có hại đến sức khỏe, ảnh hưởng đến nhân cách trẻ em và an ninh trật tư xã hội), và các hàng hóa không thuộc danh mục hàng hóa cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu và danh mục hàng hóa không được phân phối theo quy định của pháp luật Việt Nam hoặc không thuộc diện hạn chế theo cam kết quốc tế trong các điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên (CPC 622).
|
|
4651
|
Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
|
|
5911
|
Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình
Chi tiết: Sản xuất các chương trình quảng cáo.
|
|
8299
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Hoạt động nhượng quyền thương mại; Hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu các hàng hóa mà doanh nghiệp kinh doanh.
|
|
8531
|
Đào tạo sơ cấp
|
|
4610
|
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
Chi tiết: Môi giới thương mại; Đại lý mua bán phim ảnh, mua bán bản quyền phim điện ảnh (không phân phối các vật phẩm đã được ghi hình).
|
|
7990
|
Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch
Chi tiết: Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch; Cung cấp thông tin về thị trường du lịch và giải trí (trừ thông tin nhà nước cấm)
|
|
8532
|
Đào tạo trung cấp
|
|
8559
|
Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Đào tạo nghề nghiệp khác cho người lao động, đáp ứng nhu cầu nhân lực trực tiếp trong sản xuất, kinh doanh và dịch vụ, không cấp văn bằng chứng chỉ (chỉ hoạt động sau khi đã đáp ứng đầy đủ các điều kiện theo quy định của pháp luật).
|