|
8511
|
Giáo dục nhà trẻ
Chi tiết: Chăm sóc và dạy trẻ từ 03 tháng đến dưới 36 tháng tuổi; tổ chức hoạt động ăn, ngủ, vui chơi và phát triển thể chất – tinh thần cho trẻ.
|
|
7320
|
Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận
Chi tiết: Khảo sát ý kiến của phụ huynh và học sinh; tìm hiểu nhu cầu giáo dục nhằm phục vụ việc cải thiện chương trình học.
|
|
7410
|
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
Chi tiết: Thiết kế sách, tài liệu dạy học, tranh ảnh, mô hình minh họa, hình ảnh và vật liệu trực quan phục vụ giảng dạy.
|
|
5912
|
Hoạt động hậu kỳ
Chi tiết: Làm video dạy học, chỉnh sửa hình ảnh và âm thanh phục vụ bài giảng và hoạt động giáo dục.
|
|
8230
|
Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
Chi tiết: Tổ chức hội thảo, sự kiện giới thiệu sản phẩm và hoạt động liên quan đến giáo dục (không thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ; không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh)
|
|
8299
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Cung cấp dịch vụ hỗ trợ nhà trường trong việc quản lý, chăm sóc phụ huynh – học sinh và các hoạt động điều hành khác.
|
|
4651
|
Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
Chi tiết: Bán máy tính, thiết bị đi kèm và các chương trình máy tính phục vụ học tập.
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: Bán thiết bị phục vụ lớp học như màn hình, máy chiếu và dụng cụ hỗ trợ dạy học.
|
|
8512
|
Giáo dục mẫu giáo
Chi tiết: Chăm sóc và dạy trẻ từ 03 tuổi đến 06 tuổi; tổ chức hoạt động học tập, vui chơi, làm quen với chữ cái, con số và kỹ năng cơ bản.
|
|
8521
|
Giáo dục tiểu học
Chi tiết: Tổ chức lớp học từ lớp 1 đến lớp 5; dạy các môn học cơ bản; tổ chức hoạt động rèn luyện tư duy và kỹ năng cho học sinh.
|
|
8559
|
Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Dạy kỹ năng sống, kỹ năng giao tiếp, kỹ năng tự phục vụ; tổ chức hoạt động học tập thực hành và hoạt động sáng tạo cho trẻ và giáo viên (trừ dạy về tôn giáo; các trường của các tổ chức Đảng, đoàn thể)
|
|
6219
|
Lập trình máy tính khác
Chi tiết: Làm phần mềm phục vụ học tập và quản lý trường học; thiết kế các chương trình chạy trên máy tính và điện thoại.
|
|
6220
|
Tư vấn máy tính và quản lý cơ sở hạ tầng máy tính
Chi tiết: Cung cấp giải pháp công nghệ, tích hợp hệ thống, bảo trì nền tảng học tập.
|
|
6290
|
Hoạt động dịch vụ máy tính và công nghệ thông tin khác
Chi tiết: Hoạt động dịch vụ máy tính và công nghệ thông tin khác chưa được phân loại vào đâu như: Khắc phục các sự cố máy tính và cài đặt máy tính cá nhân, cài đặt phần mềm; Lắp đặt, bảo trì, sửa chữa hệ thống máy tính; Hỗ trợ vận hành các chương trình máy tính cho các đơn vị giáo dục.
|
|
6310
|
Cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin, xử lý dữ liệu, lưu trữ và các hoạt động liên quan
Chi tiết: Thu thập, sắp xếp, lưu giữ thông tin liên quan đến học sinh và nhà trường; quản lý tài liệu trên máy tính.
|
|
6390
|
Hoạt động cổng tìm kiếm web và các dịch vụ thông tin khác
Chi tiết: Vận hành trang thông tin giúp nhà trường trao đổi thông báo, tài liệu và tin tức với giáo viên, phụ huynh và học sinh.
|
|
7020
|
Hoạt động tư vấn quản lý
Chi tiết: Tư vấn về cách tổ chức, vận hành, sắp xếp nhân sự và quản lý trường học; hỗ trợ xây dựng quy trình hoạt động và phương án tài chính. (trừ tư vấn tài chính, kế toán, pháp luật)
|
|
7212
|
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ
Chi tiết: Tìm hiểu, thử nghiệm và áp dụng các phương pháp, công cụ mới để hỗ trợ dạy học và quản lý trong trường học.
|