|
8559
|
Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
Đào tạo, bồi dưỡng kỹ năng ngắn hạn về chăm sóc sức khỏe dinh dưỡng; Giáo dục và đào tạo tư vấn sức khỏe, sắc đẹp (Không bao gồm đào tạo chính quy cấp văn bằng trong hệ thống giáo dục quốc dân).
|
|
4632
|
Bán buôn thực phẩm
Chi tiết: bán buôn thực phẩm chức năng, thực phẩm bổ sung. Bán buôn bánh kẹo, các loại hạt và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột.
|
|
4722
|
Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: Bán lẻ thực phẩm chức năng, thực phẩm bổ sung. Bán lẻ bánh kẹo, các loại hạt và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột.
|
|
4772
|
Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: Bán lẻ mỹ phẩm
|
|
8699
|
Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu
(trừ bệnh nhân lưu trú)
|
|
7020
|
Hoạt động tư vấn quản lý
(Trừ tư vấn tài chính, kế toán, pháp lý)
|
|
8299
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
(trừ các dịch vụ tổ chức gây quỹ trần cơ sở phí hoặc hợp đồng; dịch vụ ghi chép tại toà án hoặc ghi tốc ký, dịch vụ thu hồi tài sản; hoạt động xử lý visa và giấy phép lao động; gây quỹ dựa trên đóng góp đám đông; mua bán và môi giới tài sản tiền điện tử mà không kèm theo trách nhiệm pháp lý (không phải do cơ quan tiền tệ phát hành); hoạt động của người đấu giá độc lập và các ngành nghề nhà nước cấm kinh doanh)
|
|
9622
|
Dịch vụ chăm sóc sắc đẹp và các hoạt động làm đẹp khác
Nhóm này gồm: Hoạt động chăm sóc sắc đẹp không do các chuyên gia y tế thực hiện, ví dụ như: Massage mặt, làm móng chân, móng tay, trang điểm, triệt lông,...
|
|
4649
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Chi tiết: Bán buôn mỹ phẩm
|