|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Chi tiết: Xây dựng công trình dân dụng- công nghiệp, công nghiệp dầu khí, công nghiệp năng lượng, hạ tầng kỹ thuật; Xây dựng công trình bến cảng, đê bao; xây dựng, lắp đặt thủy điện, thủy lợi, nhà máy thép nhà máy dầu ăn, nhà máy dệt sợi, nhà máy chế biến gỗ
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: Bán buôn vật tư, máy móc, thiết bị ngành cơ khí và xây dựng, ngành môi trường, thiết bị xử lý môi trường. Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng trong phòng cháy chữa cháy
|
|
4671
|
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
Chi tiết: Bán buôn than củi, viên trấu, viên gỗ, sinh khối, củi trấu
|
|
4673
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Chi tiết: Bán buôn tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến; bán buôn xi măng; bán buôn gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi; bán buôn kính xây dựng; bán buôn sơn, véc ni; bán buôn gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh; bán buôn đồ ngũ kim
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Chi tiết: Vận tải hàng hóa bằng đường bộ nội địa
|
|
7911
|
Đại lý du lịch
Chi tiết: Đại lý các tua du lịch trong nước
|
|
5022
|
Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa
|
|
4679
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
|
|
0121
|
Trồng cây ăn quả
|
|
2592
|
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
Chi tiết: Gia công cơ khí
|
|
2593
|
Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng
|
|
2599
|
Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Sản xuất đồ dùng bằng kim loại cho nhà bếp, nhà vệ sinh và nhà ăn; sản xuất ống áp lực, ống chịu lực, đầu nối ống áp lực; sản xuất thùng, can, thùng hình ống, xô, hộp (Chỉ được sản xuất, gia công sau khi hoàn thành đầy đủ các thủ tục về đất đai (SKC), xây dựng, phòng cháy chữa cháy, bảo vệ môi trường)
|
|
3311
|
Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn
(trừ xử lý, tráng phủ, xi mạ kim loại)
|
|
3312
|
Sửa chữa máy móc, thiết bị
|
|
3314
|
Sửa chữa thiết bị điện
|
|
3320
|
Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
|
|
3512
|
Truyền tải và phân phối điện
Chi tiết: - Thủy điện - Nhiệt điện than - Nhiệt điện khí - Điện gió - Điện mặt trời - Sản xuất điện từ nguồn năng lượng tái tạo khác
|
|
3700
|
Thoát nước và xử lý nước thải
(Chỉ được thoát và xử lý nước thải sau khi hoàn thành đầy đủ các thủ tục về đất đai (SKC), xây dựng, phòng cháy chữa cháy, bảo vệ môi trường)
|
|
3821
|
Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại
(Chỉ được xử lý và tiêu huỷ sau khi hoàn thành đầy đủ các thủ tục về đất đai (SKC), xây dựng, phòng cháy chữa cháy, bảo vệ môi trường)
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
4211
|
Xây dựng công trình đường sắt
|
|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
|
|
4221
|
Xây dựng công trình điện
|
|
4229
|
Xây dựng công trình công ích khác
|
|
4311
|
Phá dỡ
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
Chi tiết: Lắp đặt hệ thống điện ở tất cả các công trình nhà ở và dân dụng như: Dây dẫn và thiết bị điện, đường dây thông tin liên lạc, mạng máy tính và dây cáp truyền hình, bao gồm cả cáp quang học, hệ thống chiếu sáng, tín hiệu điện và đèn trên đường phố. Lắp đặt hệ thống chống sét, chống trộm, hệ thống phòng cháy và chữa cháy
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
4632
|
Bán buôn thực phẩm
Chi tiết: Bán buôn sản phẩm chế biến từ thịt, cá và lâm sản
(Trừ các loại thực vật, động vật hoang dã, gồm cả vật sống và các bộ phận của chúng đã được chế biến, thuộc Danh mục điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên quy định và các loại thực vật, động vật quý hiếm thuộc danh mục cấm khai thác, sử dụng); - Bán buôn rau, quả
|