|
4690
|
Bán buôn tổng hợp
Chi tiết: Bán buôn các thiết bị kiểm tra, xét nghiệm vi khuẩn, virus trên thực phẩm, động vật, con người; Bán buôn các chế phẩm sinh học; Bán buôn các loại tinh dầu, bưởi, trầm, xả, hoa hồng; Bán buôn các thiết bị xử lý môi trường; Bán buôn các loại dụng cụ, thiết bị kiểm nghiệm
|
|
0311
|
Khai thác thủy sản biển
(không hoạt động tại trụ sở, chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật)
|
|
0312
|
Khai thác thủy sản nội địa
(không hoạt động tại trụ sở, chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật)
|
|
0321
|
Nuôi trồng thủy sản biển
(không hoạt động tại trụ sở, chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật)
|
|
0322
|
Nuôi trồng thủy sản nội địa
(không hoạt động tại trụ sở, chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật)
|
|
1010
|
Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt
(không hoạt động tại trụ sở)
|
|
1020
|
Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản
(không hoạt động tại trụ sở)
|
|
1080
|
Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản
Chi tiết: Sản xuất thức ăn sẵn cho vật nuôi kiểng, bao gồm: chó, mèo, chim, cá; Sản xuất thức ăn cô đặc, thức ăn bổ sung cho gia súc, gia cầm và thủy sản; Chuẩn bị thức ăn nguyên chất cho gia súc nông trại; Xử lý phế phẩm của giết mổ gia súc để chế biến thức ăn cho gia súc (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
4620
|
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
Chi tiết: Bán buôn nguyên liệu, phụ gia, vitamin và khoáng chất. Bán buôn thức ăn và nguyên liệu làm thức ăn cho gia súc, gia cầm và thuỷ sản, thuốc thú y, chế phẩm sinh, hóa chất dung trong thú y. Bán buôn các loại hạt ngũ cốc. (Cam kết không hoạt động tại trụ sở) (không tồn trữ hoá chất)
|
|
4679
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Bán buôn hóa chất, men vi sinh, chế phẩm sinh học và sản phẩm xử lý cải tạo môi trường nuôi trồng thủy sản. Bán buôn thuốc thú y thủy sản. Bán buôn thức ăn và nguyên liệu làm thức ăn cho gia súc, gia cầm và thủy sản. Bán buôn con giống thủy sản. Bán buôn phân bón, thuốc bảo vệ thực vật (Không tồn trữ hóa chất cơ bản tại trụ sở)
|
|
4773
|
Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: Bán lẻ thức ăn cho động vật cảnh; Thức ăn và nguyên liệu làm thức ăn cho gia súc, gia cầm, thủy sản. Bán lẻ thuốc thú y, chế phẩm sinh, hóa chất dùng trong thú y (không tồn trữ hoá chất)
|
|
0162
|
Hoạt động dịch vụ chăn nuôi
|
|
7500
|
Hoạt động thú y
|
|
8292
|
Dịch vụ đóng gói
Chi tiết: Sang bao, đóng gói nguyên liệu, hoá chất ngành sản xuất và chế biến lương thực – thực phẩm – nông sản – thức ăn chăn nuôi – nước giải khát (trừ đóng gói thuốc bảo vệ thực vật và không hoạt động tại trụ sở)
|
|
4610
|
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
Chi tiết: Đại lý bán hàng hưởng hoa hồng; môi giới mua bán các loại hàng hóa (trừ môi giới bất động sản)
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện)
|
|
4649
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Chi tiết: Bán buôn dụng cụ y tế; Bán buôn thuốc thú y thủy sản, chế phẩm sinh học dùng trong thú y, thú y thủy sản; Bán buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện. Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự (không tồn trữ hóa chất tại trụ sở)
|
|
4652
|
Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
|