|
4211
|
Xây dựng công trình đường sắt
Chi tiết: Thi công xây dựng các công trình kỹ thuật dân dụng (CPC 513)
|
|
4390
|
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
Chi tiết: Các công tác thi công khác (CPC 515)
|
|
7020
|
Hoạt động tư vấn quản lý
Chi tiết: Dịch vụ tư vấn quản lý (CPC 865), Dịch vụ tư vấn quản lý dự án khác với dịch vụ xây dựng (CPC 86601)
Nhà đầu tư/Tổ chức kinh tế thực hiện dự án đầu tư không được cung cấp dịch vụ trọng tài hoà giải đối với tranh chấp thương mại giữa các thương nhân, dịch vụ pháp lý, dịch vụ thuế, kiểm toán và kế toán; không được cung cấp dịch vụ tư vấn về quản lý danh mục đầu tư ngắn hạn; không được cung cấp dịch vụ nghiên cứu thị trường và thăm dò ý kiến công chúng; không hoạt động lĩnh vực quảng cáo; không được thực hiện dịch vụ tư vấn việc làm, học nghề, chính sách có liên quan đến quan hệ lao động – việc làm, hoạt động vận động hành lang.
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Dịch vụ kiến trúc (CPC 8671), Dịch vụ tư vấn kỹ thuật (CPC 8672), Dịch vụ tư vấn kỹ thuật đồng bộ (CPC 8673)
(Việc cung cấp dịch vụ liên quan đến khảo sát địa hình, địa chất công trình, địa chất thuỷ văn, khảo sát môi trường, khảo sát kỹ thuật phục vụ quy hoạch phát triển đô thị - nông thôn, quy hoạch phát triển ngành phải được Chính phủ Việt Nam cho phép)
+ Giám sát thi công xây dựng công trình;
+ Việc chuẩn bị và thực hiện các dự án liên quan đến kỹ thuật điện và điện tử, kỹ thuật khai khoáng, kỹ thuật hoá học, dược học, công nghiệp và nhiều hệ thống, kỹ thuật an toàn hoặc những dự án quản lý nước;
+ Việc chuẩn bị các dự án sử dụng máy điều hoà, tủ lạnh, máy hút bụi và kỹ thuật kiểm soát ô nhiễm, kỹ thuật âm thanh.
|
|
7320
|
Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận
Chi tiết: Dịch vụ nghiên cứu thị trường (CPC 86401)
(Nhà đầu tư/Tổ chức kinh tế thực hiện dự án đầu tư không được thực hiện dịch vụ thăm dò ý kiến công chúng quy định tại CPC 86402)
|
|
7410
|
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
Chi tiết: Hoạt động trang trí nội thất, ngoại thất, thiết kế nội thất
Nhà đầu tư/Tổ chức kinh tế thực hiện dự án đầu tư không cung cấp “Dịch vụ thiết kế đồ hoạ” được liệt kê tại nhóm 871 (dịch vụ quảng cáo)
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
Chi tiết: Thi công xây dựng nhà cao tầng (CPC 512)
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
Chi tiết: Thi công xây dựng các công trình kỹ thuật dân dụng (CPC 513)
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Chi tiết: Thi công xây dựng các công trình kỹ thuật dân dụng (CPC 513)
|
|
4311
|
Phá dỡ
Chi tiết: Các công tác thi công khác (CPC 511)
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
Chi tiết: Các công tác thi công khác (CPC 511)
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
Chi tiết: Công tác lắp dựng và lắp đặt (CPC 516)
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
Chi tiết: Công tác lắp dựng và lắp đặt (CPC 516), Công tác hoàn thiện công trình nhà cao tầng (CPC 517)
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
Chi tiết: Công tác lắp dựng và lắp đặt (CPC 516)
|
|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
Chi tiết: Thi công xây dựng các công trình kỹ thuật dân dụng (CPC 513)
|
|
4221
|
Xây dựng công trình điện
Chi tiết: Thi công xây dựng các công trình kỹ thuật dân dụng (CPC 513)
|
|
4222
|
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
Chi tiết: Thi công xây dựng các công trình kỹ thuật dân dụng (CPC 513)
|
|
4223
|
Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
Chi tiết: Thi công xây dựng các công trình kỹ thuật dân dụng (CPC 513)
|
|
4229
|
Xây dựng công trình công ích khác
Chi tiết: Thi công xây dựng các công trình kỹ thuật dân dụng (CPC 513)
|
|
4291
|
Xây dựng công trình thủy
Chi tiết: Thi công xây dựng các công trình kỹ thuật dân dụng (CPC 513)
|
|
4292
|
Xây dựng công trình khai khoáng
Chi tiết: Thi công xây dựng các công trình kỹ thuật dân dụng (CPC 513)
|
|
4293
|
Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
Chi tiết: Thi công xây dựng các công trình kỹ thuật dân dụng (CPC 513)
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
Chi tiết: Công tác hoàn thiện công trình nhà cao tầng (CPC 517)
|