|
8292
|
Dịch vụ đóng gói
(trừ đóng gói thuốc bảo vệ thực vật)
Chi tiết:
- Các hoạt động đóng gói trên cơ sở phí hoặc hợp đồng, có hoặc không liên quan đến một quy trình tự động:
+ Đóng chai đựng dung dịch lỏng, gồm đồ uống và thực phẩm,
+ Đóng gói đồ rắn,
+ Đóng gói bảo quản dược liệu,
+ Dán tem, nhãn và đóng dấu,
+ Đóng gói bưu kiện và gói quà.
- Khử trùng sản phẩm liên quan đến đóng gói.
|
|
1076
|
Sản xuất chè
Chi tiết: Trộn chè và chất phụ gia; Sản xuất chiết xuất và chế phẩm từ chè hoặc đồ pha kèm; Sản xuất chè được đóng gói trong túi lọc hoặc viên.
|
|
1077
|
Sản xuất cà phê
Chi tiết: Rang và lọc chất caphêin cà phê; Sản xuất các sản phẩm cà phê như: Cà phê hòa tan, cà phê pha phin, chiết xuất cà phê và cà phê cô đặc; Sản xuất các chất thay thế cà phê; Sản xuất cà phê được đóng gói trong túi lọc hoặc viên.
|
|
1079
|
Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
|
|
4632
|
Bán buôn thực phẩm
|
|
4679
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
(trừ bán buôn bình gas, khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, dầu nhớt cặn, vàng miếng, sung, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và vàng tiền kim khí; trừ bán buôn hóa chất tại trụ sở)
Chi tiết: Bán buôn màng trà túi lọc, màng cà phê túi lọc, màng bọc thực phẩm, màng giấy thực phẩm, màng nhựa đóng gói thực phẩm…
|
|
3600
|
Khai thác, xử lý và cung cấp nước
Chi tiết: Xử lý nước cho mục đích công nghiệp và các mục đích khác (xử lý nước lọc)
|