|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
Chi tiết: Thi công xây dựng nhà cao tầng (CPC 512)
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
Chi tiết: Thi công xây dựng nhà cao tầng (CPC 512)
|
|
4211
|
Xây dựng công trình đường sắt
Chi tiết: Thi công xây dựng các công trình kỹ thuật dân dụng (CPC 513)
|
|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
Chi tiết: Thi công xây dựng các công trình kỹ thuật dân dụng (CPC 513)
|
|
4221
|
Xây dựng công trình điện
Chi tiết: Thi công xây dựng các công trình kỹ thuật dân dụng (CPC 513)
|
|
4222
|
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
Chi tiết: Thi công xây dựng các công trình kỹ thuật dân dụng (CPC 513)
|
|
4223
|
Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
Chi tiết: Thi công xây dựng các công trình kỹ thuật dân dụng (CPC 513)
|
|
4229
|
Xây dựng công trình công ích khác
Chi tiết: Thi công xây dựng các công trình kỹ thuật dân dụng (CPC 513)
|
|
4291
|
Xây dựng công trình thủy
Chi tiết: Thi công xây dựng các công trình kỹ thuật dân dụng (CPC 513)
|
|
4292
|
Xây dựng công trình khai khoáng
Chi tiết: Thi công xây dựng các công trình kỹ thuật dân dụng (CPC 513)
|
|
4293
|
Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
Chi tiết: Thi công xây dựng các công trình kỹ thuật dân dụng (CPC 513)
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Chi tiết: Thi công xây dựng các công trình kỹ thuật dân dụng (CPC 513)
|
|
4311
|
Phá dỡ
Chi tiết: Các công tác thi công khác (CPC 511)
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
Chi tiết: Các công tác thi công khác (CPC 511)
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
Chi tiết: Công tác lắp dựng và lắp đặt (CPC 516)
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
Chi tiết: Công tác lắp dựng và lắp đặt (CPC 516)
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
Chi tiết: Công tác lắp dựng và lắp đặt (CPC 514, 516)
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
Chi tiết: Công tác hoàn thiện công trình nhà cao tầng (CPC 517)
|
|
4390
|
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
Chi tiết: Các công tác thi công khác (CPC 515, 518)
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết:
- Dịch vụ kiến trúc (CPC 8671)
- Dịch vụ tư vấn kỹ thuật (CPC 8672)
|
|
4673
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Chi tiết: Thực hiện quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu, quyền phân phối bán buôn các hàng hóa theo quy định của pháp luật Việt Nam và các điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên (CPC 622)
|