|
7020
|
Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác
Chi tiết: Dịch vụ tư vấn quản lý (CPC 865)
Nhà đầu tư/Tổ chức kinh tế thực hiện dự án đầu tư không được cung cấp dịch vụ trọng tài hòa giải đối với tranh chấp thương mại giữa các thương nhân, dịch vụ pháp lý, dịch vụ thuế, kiểm toán và kế toán; không được cung cấp dịch vụ tư vấn về quản lý danh mục đầu tư ngắn hạn; không hoạt động trong lĩnh vực quảng cáo; không được thực hiện dịch vụ tư vấn việc làm, học nghề, chính sách có liên quan đến quan hệ lao động – việc làm, hoạt động vận động hành lang.
|
|
6310
|
Cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin, xử lý dữ liệu, lưu trữ và các hoạt động liên quan
Chi tiết:
Dịch vụ xử lý dữ liệu
Dịch vụ cơ sở dữ liệu
(Nhà đầu tư/Tổ chức kinh tế thực hiện dự án đầu tư không cung cấp “dịch vụ thông tin trực tuyến và xử lý dữ liệu bao gồm cả xử lý giao dịch (CPC 843**) và dịch vụ truyền dẫn dữ liệu và tin (CPC 7523**))
(CPC 843; CPC 844)
|
|
6290
|
Hoạt động dịch vụ máy tính và công nghệ thông tin khác
Chi tiết: Dịch vụ máy tính khác (CPC 849)
Phạm vi hoạt động của dự án phải phù hợp với hoạt động được mô tả tại mã CPC 849 thuộc Biểu cam kết gia nhập WTO của Việt Nam
|
|
6219
|
Lập trình máy tính khác
Chi tiết:
Dịch vụ thực hiện phần mềm
Dịch vụ lập trình
(CPC 842; CPC 8424)
|
|
6220
|
Tư vấn máy tính và quản lý cơ sở hạ tầng máy tính
Chi tiết:
+ Dịch vụ tư vấn liên quan tới lắp đặt phần cứng máy tính;
+ Dịch vụ tư vấn phần mềm và tư vấn hệ thống;
+ Dịch vụ phân tích hệ thống;
+ Dịch vụ thiết kế hệ thống;
+ Dịch vụ bảo dưỡng hệ thống
(CPC 841; 8421; 8422; 8423; 8425)
|
|
7320
|
Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận
Chi tiết: Dịch vụ nghiên cứu thị trường (CPC 86401)
Nhà đầu tư/ Tổ chức kinh tế thực hiện dự án đầu tư không thực hiện dịch vụ thăm dò ý kiến công chúng (CPC 86402) và dịch vụ quảng cáo tại Việt Nam
|