|
1410
|
Sản xuất trang phục (trừ trang phục từ da lông thú)
Gồm: May, gia công trang phục. Chi tiết:
-Sản xuất quần áo bảo hộ lao động;
-Sản xuất quần áo khoác ngoài từ vải len, vải dệt thoi, vải đan móc hoặc vải không dệt... cho phụ nữ, nam giới, trẻ em như: áo khoác ngoài, áo jacket, bộ trang phục, quần, váy...;
-Sản xuất quần áo lót hoặc quần áo đi ngủ làm từ vải len, vải đan móc, cho nam giới, phụ nữ hoặc trẻ em như: áo sơ mi, áo chui đầu, quần đùi, quần ngắn bó, bộ pyjama, váy ngủ, áo blu, áo lót, coóc xê...;
-Sản xuất quần áo cho trẻ em, quần áo bơi, quần áo trượt tuyết;
-Sản xuất mũ mềm hoặc cứng;
-Sản xuất các đồ phụ kiện trang phục khác: tất tay, thắt lưng, caravat, lưới tóc, khăn choàng, tạp dề;
-Sản xuất đồ lễ hội;
-Sản xuất mũ lưỡi trai bằng da lông thú;
-Sản xuất giày, dép từ nguyên liệu dệt không có đế;
|
|
1399
|
Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết:
-Sản xuất vải không dệt, có hoặc không tẩm, tráng, phủ hoặc ép bằng nhựa hoặc cao su;
-Sản xuất vải không dệt, trong đó nhựa hoặc cao su tạo thành chất kết dính;
-Sản xuất các sản phẩm tấm dệt khổ hẹp, bao gồm các tấm dệt sợi dọc không có sợi ngang được ghép với nhau thông qua chất kết dính;
-Sản xuất nhãn mác, băng rôn...
-Sản xuất đồ trang trí: vải viền, quả tua...;
-Sản xuất nỉ;
-Sản xuất màn tuyn và các màn bằng vải khác, sản xuất viền đăng ten cuộn, đăng ten mảnh, dải hoặc mẫu ten rời để trang trí;
-Thêu gia công trên vải, thêu các sản phẩm may mặc khác (trừ thêu trang phục);
-Sản xuất vải bố làm lốp xe bằng sợi nhân tạo có độ bền cao;
-Sản xuất các loại vải được tráng hoặc xử lý khác nhau như: quần áo đi săn, vải dùng cho hoạ sĩ, vải thô và các loại vải hồ cứng...;
-Sản xuất các sản phẩm dệt khác: mạng đèn măng sông;
-Sản xuất ống phun nước, băng chuyền, băng tải (bất kể chúng được tăng cường bằng kim loại hoặc vật chất khác hay không);
-Sản xuất vải lót máy móc;
-Sản xuất vải quần áo dễ co giãn;
-Sản xuất vải dùng vẽ tranh sơn dầu và vải vẽ kỹ thuật;
-Sản xuất dây giày;
-Sản xuất bạt, lều, buồm, dù; vải dệt cho rèm và mành che nắng, vỏ bọc rời cho ô tô (ví dụ: vải phủ lốp ô tô), máy móc hoặc đồ nội thất;
-Sản xuất lưới và đồ trang trí cửa sổ, vải màn dạng ren (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
1079
|
Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết:
-Sản xuất, chế biến, gia công thực phẩm, suất ăn công nghiệp, thực phẩm đông lạnh
-Rang và lọc cà phê ;
-Sản xuất các sản phẩm cà phê như: cà phê hoà tan, cà phê lọc, chiết xuất cà phê và cà phê cô đặc ;
-Sản xuất các chất thay thế cà phê ;
-Trộn chè và chất phụ gia ;
-Sản xuất chiết suất và chế phẩm từ chè hoặc đồ pha kèm ;
-Sản xuất súp và nước xuýt ;
-Sản xuất thực phẩm đặc biệt như: đồ ăn dinh dưỡng, sữa và các thực phẩm dinh dưỡng, thức ăn cho trẻ nhỏ, thực phẩm có chứa thành phần hoóc môn ;
-Sản xuất gia vị, nước chấm, nước sốt như sốt madonnê, bột mù tạc và mù tạc;
-Sản xuất giấm ;
-Sản xuất mật ong nhân tạo và kẹo;
-Sản xuất bún, bánh phở, miến, bánh đa cua, bánh tráng, hủ tiếu(tươi và sấy khô).
-Sản xuất thực phẩm chế biến sẵn dễ hỏng như: bánh sandwich, bánh pizza.
-Sản xuất các loại trà dược thảo (bạc hà,cỏ roi ngựa, cúc la mã);
-Sản xuất men bia;
-Sản xuất nước cốt và nước ép từ thịt, cá, tôm, cua, động vật thân mềm;
-Sản xuất sữa tách bơ và bơ;
-Sản xuất các sản phẩm trứng, albumin trứng;
-Sản xuất muối thanh từ muối mua, bao gồm muối trộn i -ốt;
-Sản xuất các sản phẩm cô đặc nhân tạo.
|
|
1101
|
Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh
|
|
1312
|
Sản xuất vải dệt thoi
|
|
1391
|
Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác
|
|
1392
|
Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục)
Gồm:
-Sản xuất sản phẩm dệt sẵn từ bất kỳ nguyên liệu dệt nào, kể cả vải len như:
+ Chăn, túi ngủ;
+ Khăn trải giường, bàn hoặc bếp;
+ Chăn, chăn lông vũ, đệm ghế, gối và túi ngủ.
-Sản xuất các sản phẩm dệt may sẵn như:
+ Màn, rèm, mành, ga trải giường, tấm phủ máy móc hoặc bàn ghế;
+ Cờ, biểu ngữ, cờ hiệu...
+ Vải lau bụi, khăn lau bát, chén, đĩa và các đồ tương tự, áo cứu đắm, dù.
-Sản xuất phần dệt của chăn điện;
-Sản xuất thảm thêu tay.
|
|
1010
|
Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt
Chi tiết: giết, mổ, đóng gói, bảo quản thịt: trâu, bò, lợn, cừu, dê, ngựa, thỏ, các loại gia cầm...; Sản xuất thịt tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh; Sản xuất thịt sấy khô, hun khói, ướp muối; Sản xuất sản phẩm thịt gồm: Xúc xích, pate, giò chả, thịt dăm bông...(không hoạt động tại trụ sở)
|
|
1071
|
Sản xuất các loại bánh từ bột
Chi tiết:
-Sản xuất sản phẩm ăn nhẹ (bánh bao, bánh ròn, bánh quy cây...) mặn hoặc ngọt;
-Sản xuất bánh bắp, bánh phồng tôm;
-Sản xuất bánh ngọt làm lạnh: bánh mềm, bánh cuộn, bánh quế...
|
|
1075
|
Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn
|
|
4771
|
Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: Bán lẻ cặp, túi, ví, hàng da và giả da khác trong các cửa hàng chuyên doanh; Bán lẻ túi xách, dù, áo đi mưa; Bán lẻ đồ bảo hộ lao động, quà tặng lưu niệm, và Bán lẻ trong siêu thị, trung tâm thương mại
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Chi tiết: Dịch vụ vận chuyển hàng hóa
|
|
5210
|
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
Chi tiết: Cho thuê kho bãi
|
|
7410
|
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
Chi tiết: Thiết kế thời trang, bao gồm thiết kế trang phục và các hàng hóa thời trang khác; Trang trí đồ họa và mỹ thuật trên máy vi tính (bao gồm vẽ, sử dụng kỹ thuật in ấn, trang trí tác phẩm, thiết kế đồ họa thực hiện trên giao diện hai chiều)
|
|
8240
|
Hoạt động dịch vụ trung gian cho các hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh chưa được phân vào đâu (trừ trung gian tài chính)
Chi tiết: Các dịch vụ liên quan đến sản xuất, bao gồm thiết kế, chuẩn bị và sản xuất các mẫu, hàng mẫu cho sản phẩm hàng may mặc, kiểm tra chất lượng nguyên vật liệu và hàng mẫu trước khi đưa vào sản xuất hàng loạt; thay mặt khách hàng kiểm tra sản phẩm sau khi nhà cung cấp hoàn thành việc sản xuất và trước khi giao hàng; Các dịch vụ khác liên quan đến sản xuất, gia công các sản phẩm may mặc
|
|
8292
|
Dịch vụ đóng gói
(trừ đóng gói thuốc bảo vệ thực vật)
|
|
1420
|
Sản xuất sản phẩm từ da lông thú
Chi tiết: May, gia công trang phục quần áo khoác, áo jacket, quần áo vét, quần, váy, đầm, áo quần từ da lông thú (Không xử lý da và lông thú trong nhà máy)
|
|
1512
|
Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm
Chi tiết: may, gia công túi xách, ba lô, vali và các loại tương tự (trừ tẩy, nhuộm, hồ, in trên các sản phẩm vải sợi, dệt, may, thêu, đan và gia công hàng đã qua sử dụng tại trụ sở)
|
|
1520
|
Sản xuất giày, dép
-(trừ tẩy nhuộm, hồ, in, gia công hàng đã qua sử dụng, thuộc da, luyện cán cao su, tái chế phế thải)(không hoạt động tại trụ sở)
|
|
1811
|
In ấn
Chi tiết:
-In bao bì bằng giấy và bao bì màng phức hợp: bao bì mỹ phẩm, bánh kẹo, gia vị thực phẩm;
-In quảng cáo, tờ rơi, in tem, nhãn hiệu hàng hóa các loại;
-In gia công, in trực tiếp lên vải dệt, nhựa, kim loại, gỗ và gốm. (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
3290
|
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: sản xuất trang thiết bị bảo vệ an toàn lao động
|
|
4610
|
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
Chi tiết: Đại lý mua bán, ký gửi hàng hóa
|
|
4620
|
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
|
|
4631
|
Bán buôn gạo, lúa mỳ, hạt ngũ cốc khác, bột mỳ
|
|
4632
|
Bán buôn thực phẩm
Chi tiết: Mua bán thực phẩm, suất ăn công nghiệp, thực phẩm đông lạnh, thủy hải sản các loại.
|
|
4641
|
Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép
|
|
4649
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Chi tiết: Bán buôn ba lô, vali, cặp, túi, ví, hàng da và giả da khác; túi xách, dù, áo đi mưa, Bán buôn đồ bảo hộ lao động như: mắt kính, nón, bao tay, giày,dây đai an toàn,vớ, Bán buôn hàng gốm, sứ, thủy tinh; Mua bán đồ dùng cá nhân và gia đình, hàng gia dụng, hàng điện máy (trừ kinh doanh dược phẩm)
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
|
|
4751
|
Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4759
|
Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: Bán lẻ đồ dùng gia đình bằng gốm, sứ, thủy tinh trong các cửa hàng chuyên doanh; Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác còn lại chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
|