|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
(doanh nghiệp không cung cấp hàng hóa, dịch vụ thuộc độc quyền nhà nước trong hoạt động thương mại theo Nghị định 94/2017/NDD-CP về hàng hóa, dịch vụ độc quyền Nhà nước)
|
|
2511
|
Sản xuất các cấu kiện kim loại
|
|
2591
|
Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại
|
|
2592
|
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
(không hoạt động tại trụ sở)
|
|
2599
|
Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu
-(không hoạt động tại trụ sở)
|
|
3290
|
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
không hoạt động tại trụ sở)
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
4221
|
Xây dựng công trình điện
|
|
4222
|
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
|
|
4229
|
Xây dựng công trình công ích khác
|
|
4311
|
Phá dỡ
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
(trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở)
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
--(trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở và trừ lắp đặt các thiết bị lạnh (thiết bị cấp đông, kho lạnh, máy đá, điều hòa không khí, làm lạnh nước) sử dụng ga lạnh R22 trong lĩnh vực chế biến thủy hải sản)
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
(trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở)
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
4390
|
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
|
|
4642
|
Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ nội thất tương tự trong gia đình, văn phòng, cửa hàng; thảm, đệm và thiết bị chiếu sáng
|
|
4649
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
|
|
4653
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
|
|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
(không hoạt động tại trụ sở)
|
|
4673
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
|
|
4690
|
Bán buôn tổng hợp
(trừ bán buôn thuốc trừ sâu và hóa chất sử dụng trong nông nghiệp và không bán buôn phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại tại trụ sở) (không tồn trữ hóa chất tại trụ sở) (thực hiện theo Quyết định số 64/2009/QÐ-UBND ngày 31/07/2009 và Quyết định số 79/2009/QÐ-UBND ngày 17/10/2009 của Ủy Ban Nhân Dân TP. Hồ Chí Minh quy hoạch về ngành nghề kinh doanh nông sản, thực phẩm trên địa bàn TP. Hồ Chí Minh)
|
|
6810
|
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
|
|
7020
|
Hoạt động tư vấn quản lý
Chi tiết: Quản lý dự án đầu tư xây dựng (không bao gồm hoạt động thiết kế kiến trúc, xây dựng)
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Thiết kế kết cấu công trình dân dụng; Thiết kế công trình cầu, đường bộ; Thiết kế kết cấu công trình giao thông (cầu, đường bộ); Thiết kế điện , hệ thống điện, phòng cháy chữa cháy công trình dân dụng và công nghiệp; Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng; Lập dự án đầu tư. Thẩm định dự án đầu tư. Tư vấn đầu thầu. Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình; Định giá xây dựng; Thiết kế công trình cấp thoát nước; Thiết kế quy hoạch xây dựng và thiết kế kiến trúc công trình; Thẩm tra thiết kế công trình dân dụng, công trình công nghiệp, công trình giao thông, công trình thủy lợi; Khảo sát địa chất; Khảo sát địa hình; Tư vấn quản lý dự án; Dịch vụ lập đồ án quy hoạch vùng, quy hoạch tổng thể, quy hoạch chi tiết xây dựng các khu chức năng đô thị và nông thôn; Lập dự án đầu tư xây dựng. Lập và thẩm tra tổng dự toán, dự toán công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, hạ tầng kỹ thuật; Tư vấn đấu thầu và hợp đồng kinh tế về xây lắp và cung ứng vật tư, máy móc thiết bị; Đo đạc quan trắc công trình xây dựng; Giám sát kỹ thuật thi công xây dựng công trình dân dụng, công trình công nghiệp, công trình cầu đường bộ. Nén tĩnh hiện trường. Chứng nhận sự phù hợp về chất lượng công trình xây dựng, chứng nhận đủ điều kiện đảm bảo an toàn chịu lực. Kiểm định chất lượng công trình. Đo vẽ hiện trạng công trình
Thiết kế xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp; thẩm tra thiết kế xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp
Thiết kế xây dựng công trình giao thông cầu, đường bộ; thẩm tra thiết kế xây dựng công trình giao thông cầu, đường bộ
Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp; Giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ);Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp
|
|
7310
|
Quảng cáo
-(trừ thiết kế xây dựng và phương tiện vận tải)
|
|
7410
|
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
|