|
8553
|
Hoạt động đào tạo sử dụng phương tiện vận tải phi thương mại
Chi tiết: Hoạt động đào tạo lái xe ô tô mà người được đào tạo không hành nghề vận tải (chỉ được hoạt động sau khi thực hiện đầy đủ các quy định của pháp luật về dạy nghề, giáo dục).
|
|
4931
|
Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
|
|
4932
|
Vận tải hành khách đường bộ khác
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
|
|
7710
|
Cho thuê xe có động cơ
Chi tiết: Cho thuê xe máy và xe ô tô.
|
|
8531
|
Đào tạo sơ cấp
|
|
8532
|
Đào tạo trung cấp
Chi tiết: Không hoạt động tại trụ sở.
|
|
8551
|
Giáo dục thể thao và giải trí
|
|
8559
|
Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Đào tạo nghề lái xe ô tô (chỉ được hoạt động sau khi thực hiện đầy đủ các quy định của pháp luật về dạy nghề, giáo dục).
|
|
8569
|
Hoạt động hỗ trợ giáo dục khác
Chi tiết: Tư vấn hướng nghiệp, tư vấn tuyển sinh cho các cơ sở đào tạo dạy nghề (chỉ được hoạt động sau khi thực hiện đầy đủ các quy định của pháp luật về dạy nghề, giáo dục); Dịch vụ đưa ra ý kiến hướng dẫn về giáo dục.
|