|
4673
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
chi tiết: bán buôn tấm ốp kim loại bảo vệ hoặc trang trí cho bên ngoài và bên trong công trình; bán buôn các loại sơn trang trí và bảo vệ ; bán buôn các loại sơn, vật liệu ngăn cháy- ngăn khói; bán buôn các vật liệu chống thấm, các loại tấm lợp mái (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
(trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở)
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
(trừ lắp đặt các thiết bị lạnh (thiết bị cấp đông, kho lạnh, máy đá, điều hòa không khí, làm lạnh nước) sử dụng ga lạnh R22 trong lĩnh vực chế biến thủy hải sản)
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
(trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở)
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
4610
|
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
chi tiết: Đại lý, môi giới hàng hóa
|
|
4641
|
Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép
|
|
4649
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
(trừ dược phẩm)
|
|
4651
|
Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
|
|
4652
|
Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
|
|
5229
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
chi tiết: giao nhận hàng hóa, dịch vụ đại lý tàu biển; dịch vụ đại lý vận tải đường biển; hoạt động của các đại lý bán vé máy bay; hoạt động của đại lý làm thủ tục hải quan; hoạt động của đại lý vận tải hàng hóa, kể cả dịch vụ liên quan đến hậu cần; hoạt động liên quan khác như: bao gói hàng hóa nhằm mục đích bảo vệ hàng hóa trên đường vận chuyển, dỡ hàng hóa, lấy mẫu, cân hàng hóa (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển và hoạt động liên quan đến vận tải đường hàng không).
|
|
7310
|
Quảng cáo
|
|
7410
|
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
chi tiết: hoạt động trang trí nội, ngoại thất (trừ thiết kế công trình xây dựng)
|
|
1410
|
May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú)
(trừ tẩy, nhuộm, hồ, in trên các sản phẩm vải, sợi, dệt, may đan và không gia công hàng qua sử dụng tại trụ sở)
|
|
2511
|
Sản xuất các cấu kiện kim loại
chi tiết: sản xuất vách ngăn bằng kim loại
- Sản xuất trần nhôm, tấm ốp nhôm, làm nhôm chắn nắng...
(không hoạt động tại trụ sở)
|
|
2591
|
Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại
Chi tiết: Rèn, dập, ép, cán kim loại;
(không hoạt động tại trụ sở)
|
|
2592
|
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
chi tiết: nhuộm màu, chạm, in kim loại; phủ á kim như: tráng men, sơn mài, mài, đánh bóng kim loại; khoan, tiện, nghiền, mài, bào, đục, cưa, đánh bóng, hàn, nối các phần của khung kim loại; cắt hoặc viết lên kim loại bằng các phương tiện lazer ( không hoạt động tại trụ sở)
|
|
2599
|
Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu
chi tiết: sản xuất tấm ốp trang trí dùng trong xây dựng công trình (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
3314
|
Sửa chữa thiết bị điện
(trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở )
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
|
|
4229
|
Xây dựng công trình công ích khác
|
|
8230
|
Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
chi tiết: tổ chức sự kiện, hội nghị, hội thảo (không thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ; không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh)
|
|
4672
|
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
(trừ kinh doanh vàng miếng)
Chi tiết: Bán buôn sắt, thép
|
|
4690
|
Bán buôn tổng hợp
(trừ bán buôn hóa chất, khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, dầu nhớt cặn, vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí)
|