|
5920
|
Hoạt động ghi âm và xuất bản âm nhạc
Chi tiết: Dịch vụ ghi âm và thu âm (không bao gồm karaoke)
|
|
9020
|
Hoạt động biểu diễn nghệ thuật
Chi tiết: Hoạt động của các nhóm: Gánh xiếc, ban nhạc, dàn nhạc, các nhóm trình diễn nghệ thuật (nhạc kịch, opera, múa). Hoạt động của nghệ sĩ cá nhân: Diễn viên, đạo diễn, nhạc sĩ, nhà sản xuất, người dẫn chương trình (MC), nhà hùng biện, người thiết kế sân khấu,Tổ chức sự kiện nghệ thuật: Tổ chức các buổi kịch, hòa nhạc, opera, múa, trình diễn sân khấu trực tiếp, bao gồm cả hoạt động của các nhà sản xuất và nhà thầu sự kiện. Hỗ trợ biểu diễn: Các dịch vụ hỗ trợ để sản xuất các buổi trình diễn trực tiếp như thiết kế, âm thanh, ánh sáng cho sân khấu.
|
|
9112
|
Hoạt động lưu trữ
|
|
9499
|
Hoạt động của các tổ chức khác chưa được phân vào đâu
|
|
9540
|
Hoạt động dịch vụ trung gian cho sửa chữa, bảo dưỡng máy tính, đồ dùng cá nhân và gia đình, ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác
|
|
9690
|
Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết:Tư vấn, tổng thầu tư vấn đầu tư và xây dựng các công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi, năng lượng điện và công trình hạ tầng kỹ thuật. Tư vấn thi công công trình xây dựng. Tư vấn lập hồ sơ mời thầu. Tư vấn lập dự án, báo cáo đầu tư và dự toán công trình, thẩm định các dự án đầu tư xây dựng. Lập hồ sơ mời thầu và đánh giá hồ sơ dự thầu; Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình và giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp; Kiểm tra chất lượng xây dựng công trình: đánh giá hiện trạng chất lượng công trình; Giám sát thi công lắp đặt các thiết bị hệ thống máng cáp tòa nhà. Giám sát công tác khảo sát địa chất công trình; Giám sát lắp đặt thiết bị phòng cháy chữa cháy; Giám sát thi công điện dân dụng và công nghiệp; Giám sát lắp đặt thiết bị công trình công nghệ, công trình dân dụng và công nghiệp; Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp
|
|
7310
|
Quảng cáo
|
|
7320
|
Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận
|
|
7410
|
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
Chi tiết:Dịch vụ thiết kế đồ họa; Hoạt động trang trí nội, ngoại thất.
|
|
7420
|
Hoạt động nhiếp ảnh
|
|
7430
|
Hoạt động phiên dịch
|
|
7730
|
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
Chi tiết: Cho thuê thiết bị phát thanh, truyền hình, âm thanh, ánh sáng, máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác
|
|
8019
|
Dịch vụ bảo đảm an toàn khác
|
|
8110
|
Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp
|
|
8230
|
Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
Chi tiết: Tổ chức sự kiện, xúc tiến thương mại (không thực hiện các hiệu ứng cháy nổ và không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh)
|
|
8559
|
Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
|
|
8569
|
Hoạt động hỗ trợ giáo dục khác
|
|
8691
|
Hoạt động y tế dự phòng
|
|
3314
|
Sửa chữa thiết bị điện
Chi tiết: Lắp đặt, sửa chữa, bảo trì máy cơ điện lạnh và phụ tùng, máy phát điện, tháp giải nhiệt (không rèn, đúc, cán, kéo kim loại, dập, gò, hàn, sơn, xi mạ điện; tái chế phế thải tại trụ sở)
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
4221
|
Xây dựng công trình điện
|
|
1812
|
Dịch vụ liên quan đến in
|
|
4222
|
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
|
|
4223
|
Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
|
|
4229
|
Xây dựng công trình công ích khác
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
|
|
4311
|
Phá dỡ
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
Chi tiết: Làm sạch mặt bằng xây dựng. Vận chuyển đất: đào, lấp, san và ủi tại các mặt bằng xây dựng.
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
Chi tiết: Sửa chữa, gia công, lắp đặt thiết bị điện lạnh công nghiệp (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở).
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
Chi tiết: Trát vữa bên trong và bên ngoài các công trình nhà và công trình xây dựng khác, bao gồm các nguyên liệu đánh bóng - Lắp đặt nội thất các cửa hàng, nhà di động - Lắp đặt cửa ra vào (loại trừ cửa tự động và cửa cuốn), cửa sổ, khung cửa ra vào, khung cửa sổ bằng gỗ hoặc bằng những vật liệu khác. - Lắp đặt thiết bị, đồ dùng nhà bếp, cầu thang và những hoạt động tương tự - Làm sạch các tòa nhà mới sau xây dựng - Lắp đặt thiết bị nội thất, - Hoạt động hoàn thiện bên trong công trình như: Làm trần, ốp gỗ tường, hoặc vách ngăn di chuyển được, lắp đặt hệ thống máng cáp tòa nhà - Sơn các kết cấu công trình dân dụng, công nghiệp - Xếp, lợp, treo hoặc lắp đặt trong các toà nhà hoặc các công trình khác như: - Sơn bên ngoài và bên trong công trình nhà, + Lát sàn hoặc tường bằng gạch, bê tông, đá xẻ, gạch gốm + Giấy dán tường + Lót ván sàn và các loại phủ sàn bằng gỗ khác + Thi công lắp đặt và cung cấp các thiết bị hệ thống máng cáp tòa nhà + Thảm và tấm phủ sơn lót sàn, bao gồm bằng cao su và nhựa - Các công việc hoàn thiện hệ thống tòa nhà, công trình khác.
|
|
4390
|
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
|
|
4651
|
Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
|
|
4652
|
Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
|
|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
|
|
4790
|
Hoạt động dịch vụ trung gian bán lẻ
|
|
4932
|
Vận tải hành khách đường bộ khác
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
|
|
5210
|
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
|
|
5224
|
Bốc xếp hàng hóa
|
|
5229
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
|
|
5610
|
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
|
|
5829
|
Xuất bản phần mềm khác
|
|
5911
|
Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình
Chi tiết: Hoạt động sản xuất chương trình truyền hình; sản xuất phim điện ảnh; sản xuất chương trình quảng cáo (trừ sản xuất phim, phát sóng và không thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ; không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh)
|
|
5912
|
Hoạt động hậu kỳ
Chi tiết: (trừ các hoạt động trong lĩnh vực có sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất, làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, phim, ảnh)
|
|
5913
|
Hoạt động phát hành phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình
|
|
5914
|
Hoạt động chiếu phim
|
|
6039
|
Hoạt động các trang mạng xã hội và hoạt động phân phối nội dung khác
|
|
6190
|
Hoạt động viễn thông khác
|
|
6290
|
Hoạt động dịch vụ máy tính và công nghệ thông tin khác
|
|
6310
|
Cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin, xử lý dữ liệu, lưu trữ và các hoạt động liên quan
|
|
7020
|
Hoạt động tư vấn quản lý
|