|
1071
|
Sản xuất các loại bánh từ bột
Chi tiết: Sản xuất bánh ngọt, bánh mặn, bánh kem, bánh mì, bánh bông lan, các loại bánh từ bột kem, bánh mì kẹp, bánh chuối, bánh khoai mì, bánh đậu xanh, bánh bò, bánh tiêu, bánh chưng, bánh bao, rau câu.
|
|
1010
|
Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt
Chi tiết: Chế biến heo quay, vịt quay, chặt, pha lóc, sơ chế thịt chín dùng kẹp bánh mì
|
|
4722
|
Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: Bán lẻ heo quay, vịt quay, giò chả, thịt chín, bánh mì, bánh mì kẹp thịt, thực phẩm chế biến sẵn.
|
|
4721
|
Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4723
|
Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4711
|
Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
|
|
5610
|
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
|
|
5629
|
Dịch vụ ăn uống khác
|
|
4719
|
Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
Chi tiết: Bán lẻ tạp hóa
|
|
5630
|
Dịch vụ phục vụ đồ uống
Chi tiết: Dịch vụ giải khát, quán cà phê, sinh tố, trà sữa, nước ép trái cây (trừ quán bar, quán giải khát có khiêu vũ).
|