|
4663
|
Bán buôn mô tô, xe máy, phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy
Chi tiết: Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng, cấu kiện bê tông, bê tông cốt thép
đúc sẵn, bê tông tươi, xi măng, cát, đá, sỏi, thạch cao, gạch, ngói lợp mái tôn trong xây
dựng
|
|
4679
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Bán buôn cao su, các sản phẩm từ cao su; Bán buôn nhựa, các sản phẩm từ nhựa; Bán buôn khuôn mẫu sắt, thép
dùng trong lĩnh vực công nghiệp; Bán buôn vải địa kỹ thuật và các vật liệu địa kỹ thuật
khác
|
|
4690
|
Bán buôn tổng hợp
(Trừ những mặt hàng bị cấm, hạn chế theo quy định của pháp luật) (trừ bán buôn bình gas, khí dầu mỏ hoá lỏng LPG, dầu nhớt cặn, vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí; trừ bán buôn hoá chất tại trụ sở; Thực hiện theo Quyết định 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/07/2009 của Ủy Ban nhân Dân Thành Phố Hồ Chí Minh và Quyết Định 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của Ủy Ban nhân Dân Thành Phố Hồ Chí Minh về phê duyệt Quy hoạch nông sản trên địa bàn Thành Phố Hồ Chí Minh)
|
|
4752
|
Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: Bán lẻ sắt, thép xây dựng, vật liệu xây dựng
|
|
4753
|
Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4759
|
Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
|