|
4632
|
Bán buôn thực phẩm
Chi tiết: bán buôn thủy hải sản, bán buôn các sản phẩm từ thịt, bán buôn thực phẩm khác (không hoạt động tại địa chỉ trụ sở)
|
|
0322
|
Nuôi trồng thủy sản nội địa
|
|
5210
|
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
|
|
1020
|
Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản
|
|
4931
|
Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
|
|
4932
|
Vận tải hành khách đường bộ khác
|
|
5229
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
|
|
1030
|
Chế biến và bảo quản rau quả
|
|
4610
|
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
|
|
4620
|
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
|
|
4633
|
Bán buôn đồ uống
|
|
8292
|
Dịch vụ đóng gói
(Trừ đóng gói thuốc bảo vệ thực vật)
|
|
4721
|
Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh
(Doanh nghiệp phải thực hiện theo quy định 64/2009/QĐ -UB Ngày 31/07/2009, Quyết định 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của UBND Thành phố phê duyệt quy hoạch kinh doanh nông sản, thực phảm trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh)
|
|
4722
|
Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
(Doanh nghiệp phải thực hiện theo quy định 64/2009/QĐ -UB Ngày 31/07/2009, Quyết định 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của UBND Thành phố phê duyệt quy hoạch kinh doanh nông sản, thực phảm trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh)
|
|
1010
|
Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt
(Trừ kinh doanh giết mổ gia súc, gia cầm tại trụ sở)
|