|
2220
|
Sản xuất sản phẩm từ plastic
|
|
2022
|
Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít
Sản xuất sơn chống thấm, bột trét tường và phụ gia chống thấm. Không hoạt động tại trụ sở
|
|
4610
|
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
Dịch vụ đại lý hoa hồng
|
|
4632
|
Bán buôn thực phẩm
|
|
4649
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Buôn bán máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng
|
|
4690
|
Bán buôn tổng hợp
Bán buôn tổng hợp nhiều loại hàng hóa, không chuyên doanh loại hàng nào. Loại trừ: Hoạt động của người bán buôn không có quyền sở hữu hàng hóa mà họ kinh doanh được phân vào nhóm 4610 (Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa).
|
|
5210
|
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
|
|
4773
|
Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
Bán lẻ hoa, cây cảnh, cá cảnh, chim cảnh, vật nuôi cảnh
|
|
8299
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
|
|
4620
|
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
Bán buôn thóc, lúa mỳ, ngô, hạt ngũ cốc khác và hạt giống để trồng trọt; - Bán buôn hạt, quả có dầu; - Bán buôn hoa và cây; - Bán buôn lá thuốc lá chưa chế biến; - Bán buôn động vật sống, bao gồm vật nuôi; - Bán buôn da sống và bì sống; - Bán buôn da thuộc; - Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu khác, phế liệu, phế thải và sản phẩm phụ được sử dụng cho chăn nuôi động vật. Loại trừ: - Hoạt động của người bán buôn không có quyền sở hữu hàng hóa mà họ kinh doanh được phân vào nhóm 4610 (Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa); - Bán buôn thức ăn cho động vật cảnh, vật nuôi được phân vào nhóm 46329 (Bán buôn thực phẩm khác); - Bán buôn tơ, xơ, sợi dệt được phân vào nhóm 46795 (Bán buôn tơ, xơ, sợi dệt).
|
|
4673
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Bán buôn sơn và bột trét
|