|
1812
|
Dịch vụ liên quan đến in
|
|
1392
|
Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục)
-(không tẩy, nhuộm, hồ, in trên các sản phẩm vải sợi, dệt, may, đan tại trụ sở và không gia công hàng đã qua sử dụng)
|
|
1410
|
May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú)
|
|
1512
|
Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm
-(không tái chế phế thải, xi mạ điện, thuộc da, luyện cán cao su tại trụ sở)
|
|
1520
|
Sản xuất giày, dép
-(không tái chế phế thải, xi mạ điện, thuộc da, luyện cán cao su tại trụ sở)
|
|
1811
|
In ấn
|
|
2220
|
Sản xuất sản phẩm từ plastic
-(trừ tái chế phế thải, luyện cán cao su tại trụ sở và trừ sản xuất xốp cách nhiệt sử dụng ga R141b, sử dụng polyol trộn sẵn HCFC-141b)
|
|
3290
|
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
-Chi tiết: Gia công cắt, khắc laser trên chất liệu: vải, da, nhựa, cao su, giấy. Gia công khuôn mẫu, gia công ép nhựa (trừ tái chế phế thải, luyện cán cao su tại trụ sở và trừ sản xuất xốp cách nhiệt sử dụng ga R141b)
|
|
4641
|
Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
-Chi tiết : Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy dệt, may, da giày
|
|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
-Chi tiết: Bán buôn đồ ngũ kim
|
|
1313
|
Hoàn thiện sản phẩm dệt
-(trừ tẩy, nhuộm, hồ, in, gia công hàng đã qua sử dụng)
|