|
4632
|
Bán buôn thực phẩm
(không hoạt động tại trụ sở)
|
|
4649
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Chi tiết: Xuất khẩu, nhập khẩu, bán buôn thuốc. Xuất khẩu, nhập khẩu, bán buôn khẩu trang y tế; Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: Xuất nhập khẩu, bán buôn máy móc, trang thiết bị y tế và phụ kiện; Dụng cụ y tế, chỉnh hình và phục hồi chức năng; Vật tư tiêu hao dùng trong y tế
|
|
4722
|
Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
(Thực hiện theo quyết định 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/07/2009 và quyết định số 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh về quy hoạch kinh doanh nông sản, thực phẩm tại thành phố Hồ Chí Minh)
|
|
4772
|
Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: Bán lẻ dược phẩm, mỹ phẩm bán lẻ trang thiết bị y tế, dụng cụ và hóa chất xét nghiệm y tế; Bán lẻ khẩu trang (không tồn trữ hóa chất)
|
|
5210
|
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
Chi tiết: Dịch vụ bảo quản thuốc
|
|
7120
|
Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
Chi tiết: Dịch vụ kiểm nghiệm thuốc
|
|
7490
|
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Tư vấn chuyển giao công nghệ
|
|
9631
|
Cắt tóc, làm đầu, gội đầu
(trừ hoạt động gây chảy máu) Chi tiết: Dịch vụ chăm sóc sắc đẹp; Dịch vụ chăm sóc da
|
|
2023
|
Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh
(trừ sản xuất hóa chất tại trụ sở)
|
|
3250
|
Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng
Chi tiết: Sản xuất dụng cụ xét nghiệm y tế; Sản xuất khẩu trang y tế
|
|
4610
|
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
Chi tiết: Đại lý ký gửi hàng hóa
|
|
8620
|
Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa
Chi tiết: Thực hiện khám bệnh, chữa bệnh bằng y học cổ truyền. Khám bệnh, chữa bệnh khoa tai, mũi, họng. Phẩu thuật thẩm mỹ. Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa bác sĩ gia đình; Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa nội tổng hợp; Chuyên khoa xét nghiệm, chụp X quang, siêu âm; Hoạt động của các phòng khám đa khoa. Khám, chữa bệnh chuyên khoa sản; Chuyên khoa da liễu; Chuyên khoa nhi (không có bệnh nhân lưu trú)
|
|
5510
|
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
Chi tiết: Khách sạn, nhà nghỉ
|
|
5610
|
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
|
|
5621
|
Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng
(phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...)
|
|
5629
|
Dịch vụ ăn uống khác
Chi tiết: Dịch vụ ăn uống, giải khát
|
|
5630
|
Dịch vụ phục vụ đồ uống
|
|
5590
|
Cơ sở lưu trú khác
|
|
8299
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
(trừ dịch vụ đòi nợ)
|
|
8230
|
Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
Chi tiết: Dịch vụ tổ chức hội nghị, hội thảo, hội chợ triển lãm, tổ chức các sự kiện, tổ chức biểu diễn văn hóa nghệ thuật (trừ các chương trình Nhà nước cấm)
|
|
8730
|
Hoạt động chăm sóc sức khoẻ người có công, người già và người khuyết tật không có khả năng tự chăm sóc
Chi tiết: Hoạt động chăm sóc người già
|
|
8710
|
Hoạt động của các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng
Chi tiết: Nhà dưỡng lão có sự chăm sóc điều dưỡng; Nhà an dưỡng; Nhà nghỉ có chăm sóc điều dưỡng; Các cơ sở chăm sóc điều dưỡng; Nhà điều dưỡng
|
|
9639
|
Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Dịch vụ chăm sóc da (Doanh nghiệp chỉ được kinh doanh kể từ khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật và bảo đảm đáp ứng các điều kiện đó trong suốt quá trình hoạt động).
|