|
4669
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Kinh doanh, xuất nhập khẩu nguyên liệu, phụ liệu dùng sản xuất thực phẩm chức năng, thực phẩm công nghệ, thực phẩm chế biến, dược phẩm. Kinh doanh, xuất nhập khẩu các loại bao bì sản xuất trong lĩnh vực y, dược, thực phẩm, mỹ phẩm, hóa chất (trừ hóa chất có tính độc hại mạnh), bán buôn dược phẩm và dụng cụ y tế
|
|
4722
|
Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: Bán lẻ thực phẩm khác trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4799
|
Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Bán lẻ thực phẩm chức năng (trừ bán lẻ bình gas, khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, dầu nhớt cặn, vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí, trừ bán lẻ hóa chất tại trụ sở)
|
|
8699
|
Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Bảo quản thực phẩm chức năng
|
|
8292
|
Dịch vụ đóng gói
Chi tiết: Dịch vụ đóng gói, đóng chai đựng dung dịch lỏng, gồm đồ uống và thực phẩm, đóng gói đồ rắn, đóng gói bảo quản dược liệu, dán tem, dán nhãn và đóng dấu (trừ đóng gói thuốc bảo vệ thực vật)
|
|
5210
|
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Chi tiết: Vận tải hàng hóa bằng đường bộ. Vận tải hàng hóa bằng ô tô chuyên dụng. Vận tải hàng hóa bằng ô tô loại khác (trừ ô tô chuyên dụng). Vận tải hàng hóa bằng phương tiện đường bộ khác
|
|
5229
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
Chi tiết: Kinh doanh dịch vụ logictics (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển và hoạt động liên quan đến vận tải đường hàng không)
|
|
4649
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Chi tiết: Kinh doanh dược phẩm, dược liệu, mỹ phẩm, vật tư, y tế và các sản phẩm khác thuộc ngành y tế. Bán buôn nguyên liệu làm thuốc, sản phẩm sinh học, thuốc cổ truyền
|
|
4632
|
Bán buôn thực phẩm
Chi tiết: Bán buôn thực phẩm chức năng, thực phẩm bổ sung, thực phẩm tăng cường vi chất dinh dưỡng, bán buôn nguyên liệu, phụ gia ngành thực phẩm
|
|
8299
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Dịch vụ giao nhận hàng hóa xuất nhập khẩu (trừ dịch vụ lấy lại tài sản; Máy thu tiền xu đỗ xe; Báo cáo tòa án; Hoạt động đấu giá độc lập; Quản lý và bảo vệ trật tự tại các chợ
|
|
4610
|
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
Chi tiết: Đại lý bán hàng hóa (trừ môi giới bất động sản)
|
|
2100
|
Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu
Chi tiết: Sản xuất dược phẩm, dược liệu và các sản phẩm khác thuộc ngành y tế. Gia công chế biến 1 số nguyên phụ liệu (chủ yếu từ dược liệu để sản xuất một số mặt hàng có tính chất truyền thống ). Sản xuất nguyên liệu làm thuốc, sản phẩm sinh học sử dụng làm thuốc, sản xuất thuốc cổ truyền
|
|
3290
|
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
|
|
1702
|
Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa
Chi tiết: Sản xuất bao bì bằng giấy và bìa giấy làn sóng (có nếp gấp để bảo quản thủy tinh), sản xuất bao bì bằng bìa cứng, sản xuất các bao bì khác bằng giấy và bìa, sản xuất bao tải bằng giấy, sản xuất hộp đựng tài liệu trong văn phòng và đồ tương tự; Sản xuất giấy nhăn và giấy bìa, sản xuất bao bì bằng giấy nhăn hoặc bìa
|
|
1811
|
In ấn
Chi tiết: In và ép bao bì bằng nhựa, nhôm, giấy
|
|
4690
|
Bán buôn tổng hợp
(trừ bán buôn bình gas, khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, dầu nhớt cặn, vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí; trừ bán buôn hóa chất tại trụ sở)
|