|
3511
|
Sản xuất điện
Chi tiết: Sản xuất điện gió, điện mặt trời (trừ truyền tải , điều độ hệ thống điện quốc gia và xây dựng, vận hành thủy điện đa mục tiêu, điện hạt nhân )
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
- Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị điện, thiết bị truyền động và tự động cho ngành điện công nghiệp và dân dụng. Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng cơ điện lạnh, phòng cháy chữa cháy và ngành công nghiệp
Bán buôn thiết bị điều hòa nhiệt độ , thiết bị vệ sinh
bán buôn máy san ủi, trải nhựa, rải đường, máy trộn bê tông, máy kéo xích, máy đào đất, giàn giáo di động, thiết bị đốn gỗ, cần cẩu trong xây dựng; bán buôn dụng cụ thiết bị và máy trong công nghiệp hoá chất, pin, accus và bộ nạp; bán buôn máy nông ngư cơ; bán buôn thiết bị, dụng cụ hệ thống điện (máy biến thế, mô tơ điện, ổn áp, máy phát, dây diện, vật lưu dẫn, bóng đèn, bảng điện, công tắc, cầu chì, áptômát,...); bán buôn thiết bị công nghiệp, khai khoáng, lâm nghiệp và xây dựng;
Bán buôn thiết bị an toàn lao động, các thiết bị xử lý nước, xử lý môi trường, thiết bị cứu sinh, cứu hỏa, thiết bị hàng hải;
|
|
7410
|
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
|
|
6619
|
Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu
|
|
5629
|
Dịch vụ ăn uống khác
(trừ kinh doanh quán bar, quán giải khát có khiêu vũ)
|
|
5630
|
Dịch vụ phục vụ đồ uống
Chi tiết: Quán cà phê, giải khát (trừ kinh doanh quán bar, quán giải khát có khiêu vũ)
|
|
5621
|
Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng
|
|
5610
|
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
|
|
6820
|
Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất
Chi tiết: Tư vấn, môi giới bất động sản
|
|
4771
|
Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: Mua bán quần áo may sẵn, quần áo thể thao, quần áo bảo hộ lao động, giày dép, túi xách;
|
|
5224
|
Bốc xếp hàng hóa
Chi tiết: Bốc xếp hành lý, hàng hoá đường bộ;
|
|
5510
|
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
Chi tiết : Khách sạn, biệt thự du lịch, căn hộ du lịch , nhà nghỉ du lịch , nhà ở có phòng cho khách du lịch thuê
|
|
4632
|
Bán buôn thực phẩm
|
|
4722
|
Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4723
|
Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
7730
|
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
|
|
7810
|
Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm
Chi tiết: Hoạt động của các đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm
|
|
7820
|
Cung ứng lao động tạm thời
|
|
3290
|
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
- chi tiết: sản xuất máy móc, thiết bị ngành gỗ; Sản xuất các sản phẩm tiện, đinh vít, bu lông, đai ốc, ri vê, vòng đệm, gioăng kim loại; Sản xuất,pallet các loại, dây cáp, xích sắt, thiết bị an toàn lao động, các thiết bị xử lý nước, xử lý môi trường, thiết bị cứu sinh, cứu hỏa, thiết bị hàng hải; (Doanh nghiệp chỉ được hoạt động kinh doanh ngành nghề này khi đã có đủ điều kiện theo quy định của Luật Bảo Vệ Môi Trường);
|
|
3320
|
Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
Chi tiết: Lắp đặt thiết bị sử dụng năng lượng mặt trời
Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
|
|
4652
|
Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
Chi tiết: Bán buôn điện thoại cố định, di động, máy nhắn tin, máy bộ đàm ;
|
|
3314
|
Sửa chữa thiết bị điện
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
- (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển).
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
Chi tiết: Thi công lắp đặt hệ thống điện, camera
- (Trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi, mạ điện tại trụ sở)
|
|
4932
|
Vận tải hành khách đường bộ khác
|
|
4291
|
Xây dựng công trình thủy
- Chi tiêt: Xây dựng đường thủy, bến cảng và các công trình trên sông. Xây dựng công trình thủy lợi, đê điều, thủy điện; Nạo vét luồng, lạch, sông, biển
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
- Chi tiết: lắp đặt hệ thống báo cháy, chữa cháy, chống trộm, camera quan sát, hệ thống năng lượng mặt trời. Lắp đặt hệ thống thiết bị Smart home (Trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi, mạ điện tại trụ sở)
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
- (trừ lắp đặt các thiết bị điện lạnh (thiết bị cấp đông, kho lạnh, máy đá, điều hòa không khí, làm lạnh nước)sử dụng ga lạnh R22 trong lĩnh vực chế biến thủy sản và trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở)
|
|
4651
|
Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
|
|
4690
|
Bán buôn tổng hợp
- Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh.
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
- Chi tiết: San lấp mặt bằng
|
|
7490
|
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Tư vấn chuyển giao công nghệ, tư vấn môi trường
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
7120
|
Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
|
|
7020
|
Hoạt động tư vấn quản lý
(trừ tư vấn tài chính, kế toán)
|
|
4390
|
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
-Chi tiêt: + Xây dựng nền móng, bao gồm cả ép cọc, + Các công việc về chống ẩm và chống thấm nước, + Chống ẩm các toà nhà, + Đào giếng (trong ngành khai thác mỏ), + Lắp dựng các kết cấu thép không thể sản xuất nguyên khối, + Uốn thép, + Xây gạch và đặt đá, + Lợp mái các công trình nhà để ở, + Lắp dựng và dỡ bỏ cốp pha, giàn giáo, loại trừ hoạt động thuê cốp pha, giàn giáo, + Lắp dựng ống khói và lò sấy công nghiệp, + Các công việc đòi hỏi chuyên môn cần thiết như kỹ năng trèo và sử dụng các thiết bị liên quan, ví dụ làm việc ở tầng cao trên các công trình cao. - Các công việc dưới bề mặt; - Xây dựng bể bơi ngoài trời; - Rửa bằng hơi nước, phun cát và các hoạt động tương tự cho mặt ngoài công trình nhà; - Thuê cần trục có người điều khiển. Xây dựng kết cấu công trình
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
Chi tiết: Xây dựng công trình giao thông (cầu, đường, cống ...);
|
|
4221
|
Xây dựng công trình điện
Chi tiết: Xây dựng công trình điện dân dụng (doanh nghiệp không cung cấp hàng hóa, dịch vụ thuộc độc quyền nhà nước trong hoạt động thương mại theo Nghị định 94/2017/NĐ-CP về hàng hóa, dịch vụ độc quyền Nhà nước)
|
|
4610
|
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
Chi tiết: Đại lý bao tiêu hàng hóa; Môi giới thương mại;
|
|
4620
|
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
|
|
4633
|
Bán buôn đồ uống
Chi tiết: Bán buôn đồ uống có cồn. Bán buôn đồ uống không có cồn
|
|
4641
|
Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép
|
|
1410
|
May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú)
|
|
1392
|
Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục)
Chi tiết: May công nghiệp (mui, nệm, bạt); may bao bì nhựa PP, PE
|
|
4669
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Bán buôn, bao bì nhựa PP, PE;
Bán buôn phân bón; Bán buôn hoá chất khác (trừ hoá chất sử dụng trong nông nghiệp): cồn công nghiệp, chất tẩy rửa, xà phòng, khí đốt công nghiệp, chất dẻo tổng hợp hoá chất hữu cơ, đồ nhựa tổng hợp, chế phẩm xử lý gỗ;
Bán buôn sắt thép phế liệu, phế liệu kim loại màu; Bán buôn pallet các loại, dây cáp, xích sắt,
(Doanh nghiệp chỉ được hoạt động kinh doanh ngành nghề này khi đã có đủ điều kiện theo quy định của Luật Bảo Vệ Môi Trường);
|
|
4759
|
Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: Bán lẻ giường, tủ, bàn, ghế;
|
|
3512
|
Truyền tải và phân phối điện
Chi tiết : Bán điện cho người sử dụng, bán điện năng lượng mặt trời ( trừ truyền tải , điều độ hệ thống điện quốc gia và xây dựng, vận hành thủy điện đa mục tiêu, điện hạt nhân )
|
|
2651
|
Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển
- (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
2710
|
Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện
- (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
3312
|
Sửa chữa máy móc, thiết bị
|
|
2592
|
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
|
|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
|
|
4662
|
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
Chi tiết: Bán buôn sắt, thép, nhôm, kim loại khác
|
|
4752
|
Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
7710
|
Cho thuê xe có động cơ
|
|
5022
|
Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
- chi tiết: thiết kế công trình điện dân dụng, công nghiệp, tòa nhà, chiếu sáng. Lập dự án đầu tư. Lập tổng dự toán và dự toán. Tư vấn đấu thầu. Tư vấn quản lý chi phí xây dựng. Tư vấn xây dựng (trừ giám sát thi công, khảo sát xây dựng). Quản lý dự án. Thiết kế kiến trúc công trình dân dựng - công nghiệp. Thiết kế quy hoạch xây dựng. Thiết kế cơ điện công trình. Thiết kế xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp. Thiết kế xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị. Thiết kế kết cấu công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp. Thẩm tra thiết kế kiến trúc công trình dân dựng - công nghiệp. Thẩm tra thiết kế quy hoạch xây dựng. Thẩm tra thiết kế cơ điện công trình. Thẩm tra thiết kế xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp. Thẩm tra thiết kế xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị. Thẩm tra thiết kế kết cấu công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp. - Việc chuẩn bị và thực hiện các dự án liên quan đến kỹ thuật điện và điện tử, kỹ thuật khai khoáng, kỹ thuật hoá học, dược học, công nghiệp và nhiều hệ thống, kỹ thuật an toàn hoặc những dự án quản lý nước; - Việc chuẩn bị các dự án sử dụng máy điều hoà, tủ lạnh, máy hút bụi và kỹ thuật kiểm soát ô nhiễm, kỹ thuật âm thanh. - Thiết kế đường dây và trạm biến áp đến 35KV; Thiết kế hệ thống cấp điện cho các công trình dân dụng và công nghiệp; Thiết kế công trình thủy lợi, cơ vở hạ tầng nông nghiệp và nông thôn; Thiết kế công trình dân dụng và công nghiệp; Khảo sát, thiết kế công trình: hạ tầng kỹ thuật, thủy lợi; {dân dụng - công nghiệp (cấp 4)}; Khảo sát địa chất công trình; Giám sát khảo sát xây dựng; - Giám sát thi công xây dựng công trình khảo sát địa chất; Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, cầu và đường bộ; Giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, giao thông; Thiết kế trang trí nội ngoại thất công trình; Thiết kế quy hoạch xây dựng; Thiết kế kiến trúc công trình; Thiết kế công trình đường bộ; Thiết kế công trình xây dựng cầu. - Thiết kế hệ thống phòng cháy chữa cháy công trình xây dựng; Giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình đường dây và trạm biến áp đến 500KV; Giám sát khảo sát địa hình công trình xây dựng; Giám sát thi công xây dựng công trình thủy điện; Giám sát thi công xây dựng - hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp; Giám sát thi công xây dựng - hoàn thiện công trình thủy lợi, cơ sở hạ tầng nông nghiệp nông thôn
|