|
2432
|
Đúc kim loại màu
|
|
2431
|
Đúc sắt, thép
Chi tiết: Các hoạt động của các xưởng đúc sắt và thép như: Đúc sản phẩm sắt bán thành phẩm, đúc khuôn sắt, đúc khuôn sắt graphit hình cầu, đúc khuôn sắt dát mỏng, đúc khuôn thép bán thành phẩm, đúc khuôn thép, sản xuất ống, vòi và các đồ làm mối nối bằng sắt đúc, sản xuất ống thép không mối nối và ống thép qua đúc li tâm, sản xuất đồ làm mối nối ống, vòi bằng thép đúc.
|
|
2511
|
Sản xuất các cấu kiện kim loại
|
|
2512
|
Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại
|
|
2591
|
Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại
Chi tiết: Rèn, dập, ép, cán kim loại
|
|
2592
|
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
Chi tiết: Khoan, tiện, nghiền, mài, bào, đục, cưa, đánh bóng, hàn, nối...các phần của khung kim loại; Mài, đánh bóng kim loại; Mạ, đánh bóng kim loại...;
|
|
2593
|
Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng
|
|
2599
|
Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu
|
|
4649
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
|
|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
|