|
1079
|
Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Chế biến thịt nguội, chả lụa, chả
bò, dăm bông, da bao, lạp xưởng, xúc
xích, giò thủ các loại
|
|
1010
|
Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt
Chi tiết: Chế biến, bảo quản thịt và các sản
phẩm từ thịt; Giết mổ gia cầm; chế biến thịt
gia súc, gia cầm, thịt, mỡ đóng gói và đóng
hộp (trừ giết mổ gia súc, gia cầm tại trụ sở)
|
|
1020
|
Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản
Chi tiết: Chế biến, bảo quản thủy sản và
sản phẩm từ thủy sản.
|
|
1030
|
Chế biến và bảo quản rau quả
Chi tiết: Chế biến và bảo quản rau quả
(không hoạt động tại trụ sở)
|
|
1075
|
Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn
Chi tiết: Sản xuất các thức ăn và món ăn
chế biến sẵn từ thịt, rau (nấu, làm sẵn)
dạng đông lạnh hoặc đóng gói; Sản xuất
món ăn sẵn từ thịt gia cầm, thịt đông lạnh,
hoặc thịt tươi; Sản xuất thịt hầm đóng hộp
và thức ăn chuẩn bị sẵn trong các đồ đựng
chân không; Sản xuất các thức ăn sẵn
phục vụ bữa trưa, bữa tối; Sản xuất các
món ăn từ cá đông lạnh dạng viên và
khoanh nhỏ; Sản xuất món ăn từ rau; Sản
xuất bánh pizza dạng đông lạnh; Sản xuất
thực phẩm phối chế, phối trộn; cơm cuộn
rong biển; chế biến cá ăn liền các loại.
|
|
4632
|
Bán buôn thực phẩm
Chi tiết: Bán buôn bánh gạo, bánh có nhân
rau củ, nhân sữa, nhân phomai, nhân ca
cao, nhân sôcôla….; bán buôn bánh ngọt,
bánh tươi, bánh mì, bánh nướng, bánh
pate, bánh quế, bánh quy và các loại bánh
ngọt khác; Bán buôn sản phẩm ăn nhẹ
(bánh bao, bánh ròn, bánh quy cây...) mặn
hoặc ngọt; bánh phồng tôm. Bán buôn sữa
và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các
sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh
bột. Bán buôn mì, bún, nui và các sản
phẩm làm từ gạo, bột gạo, bột mì, bột sắn.
Bán buôn gia vị, nước tương, nước chấm,
mù tạt, nước sốt như sốt mayonnaise,
nước sốt các loại. Bán buôn thực phẩm
khác (không hoạt động tại trụ sở). Bán
buôn thực phẩm chức năng.
|
|
4633
|
Bán buôn đồ uống
Chi tiết: Chi tiết: Bán buôn đồ uống loại có
chứa cồn và không chứa cồn.
|
|
4721
|
Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh
(thực hiện theo quyết định 64/2009/QĐ-
UBND ngày 31/07/2009 và quyết định số
79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của
Ủy ban nhân dân TP. Hồ Chí Minh về quy
hoạch kinh doanh nông sản, thực phẩm tại
TP. Hồ Chí Minh)
|
|
4722
|
Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: Bán lẻ thịt, thủy hải sản, rau quả,
đường, cà phê, chè, bánh, mức, kẹo, sữa,
sô cô la, ca cao, kem (Thực hiện đúng
theo Quyết định số 64/2009/QĐ-UBND,
ngày 31/07/2009 và Quyết định số
79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của
Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh
về việc phê duyệt quy hoạch nông sản
thực phẩm trên địa bàn thành phố Hồ Chí
Mình).
|
|
8292
|
Dịch vụ đóng gói
Chi tiết: Đóng gói trứng gia cầm và thủy
cầm; đóng gói thịt và các sản phẩm từ thịt
(trừ đóng gói thuốc bảo vệ thực vật)
|
|
4781
|
Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ
Chi tiết: bán lẻ thực phẩm (thực hiện theo
quyết định số 64/2009/QĐ-UBND ngày
31/07/2009 và quyết định số 79/2009/QĐ-
UBND ngày 17/10/2009 của Ủy Ban Nhân
Dân Tp. Hồ Chí Minh về phê duyệt quy
hoạch kinh doanh nông sản, thực phẩm
trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh)
|
|
4620
|
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
Chi tiết: Bán buôn thóc, ngô và các loại hạt
ngũ cốc (không hoạt động tại trụ sở); bán
buôn hoa và cây (không hoạt động tại trụ
sở); bán buôn thức ăn và nguyên liệu làm
thức ăn cho gia súc, gia cầm và thuỷ sản
(không hoạt động tại trụ sở); bán buôn
nông, lâm sản nguyên liệu khác (trừ gỗ,
tre, nứa) (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
4631
|
Bán buôn gạo, lúa mỳ, hạt ngũ cốc khác, bột mỳ
(không hoạt động tại trụ sở)
|
|
1074
|
Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự
Chi tiết: Sản xuất mì, bún, nui và các sản
phẩm tương tự
|
|
1104
|
Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng
Chi tiết: Sản xuất nước khoáng, nước tinh
khiết đóng chai. Sản xuất đồ uống không
cồn (không hoạt động tại trụ sở)
|