|
4649
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Chi tiết: Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm, chế phẩm vệ sinh, chất tẩy rửa tổng hợp, khăn giấy, khăn ướt, khẩu trang các loại và chế phẩm vệ sinh; bán buôn dụng cụ y tế.
|
|
2023
|
Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh
Chi tiết: Sản xuất nước hoa, hàng mỹ phẩm, chất tẩy rửa tổng hợp và chế phẩm vệ sinh (trừ sản xuất, tồn trữ hóa chất)
|
|
4632
|
Bán buôn thực phẩm
Chi tiết: Bán buôn thực phẩm chức năng
|
|
4772
|
Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: Bán lẻ dụng cụ y tế và đồ chỉnh hình; Bán lẻ nước hoa, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh; Bán lẻ dụng cụ, thiết bị y tế và chỉnh hình; Bán lẻ mỹ phẩm: son, phấn, kem, chế phẩm trang điểm mắt và đồ dùng trang điểm khác; Bán lẻ vật phẩm vệ sinh: nước gội đầu, sữa tắm, khăn giấy thơm.
|
|
4773
|
Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: Bán lẻ máy móc, bán lẻ thiết bị thẩm mỹ, bán lẻ khăn giấy, bán lẻ khăn ướt, bán lẻ chất tẩy rửa tổng hợp, bán lẻ khẩu trang các loại.
|
|
4791
|
Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet
Chi tiết: Bán lẻ mỹ phẩm qua các kênh thương mại điện tử
|
|
6312
|
Cổng thông tin
Chi tiết:
Thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp, thiết lập mạng xã hội (trừ hoạt động báo chí).
Dịch vụ sàn giao dịch thương mại điện tử (trừ hoạt động đấu giá).
|
|
6399
|
Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Dịch vụ nội dung thông tin số (trừ thông tin Nhà nước cấm).
|
|
6810
|
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
|
|
6820
|
Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất
(trừ đấu giá tài sản)
|
|
7310
|
Quảng cáo
|
|
7320
|
Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận
|
|
8230
|
Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
(không thực hiện các hiệu ứng cháy nổ; Không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh)
|
|
8292
|
Dịch vụ đóng gói
|
|
8620
|
Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa
Chi tiết: Phòng khám chuyên khoa da liễu (trừ lưu trú bệnh nhân); Khám, chữa bệnh chuyên khoa phẫu thuật tạo hình (trừ lưu trú bệnh nhân); Phòng khám chuyên khoa thẩm mỹ (trừ lưu trú bệnh nhân); Phòng khám nha khoa (trừ lưu trú bệnh nhân); Phòng xét nghiệm (trừ lưu trú bệnh nhân); Phòng khám chuyên khoa nội (trừ lưu trú bệnh nhân).
|
|
9610
|
Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khoẻ tương tự (trừ hoạt động thể thao)
(Doanh nghiệp chỉ được kinh doanh kể từ khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật và phải bảo đảm đáp ứng các điều kiện đó trong suốt quá trình hoạt động)
|
|
9631
|
Cắt tóc, làm đầu, gội đầu
Chi tiết: Dịch vụ cắt tóc, làm đầu, gội đầu; chăm sóc da mặt (trừ các hoạt động gây chảy máu)
|
|
9639
|
Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Cơ sở dịch vụ thẩm mỹ: hoạt động xăm, phun, thêu trên da không sử dụng thuốc gây tê dạng tiêm
|
|
4690
|
Bán buôn tổng hợp
Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh.
|