|
4620
|
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
Chi tiết: Bán buôn, xuất nhập khẩu thức ăn và nguyên liệu làm thức ăn cho gia súc, gia cầm, thủy sản, tôm, cá
|
|
0321
|
Nuôi trồng thủy sản biển
(không sản xuất tại trụ sở)
|
|
2100
|
Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu
Chi tiết: - Sản xuất, gia công men sinh học thủy sản, chất phụ gia sinh học thủy sản; - Sản xuất, gia công thuốc thú y thủy sản, thuốc điều trị bệnh, thuốc cho nuôi trồng thủy sản.
|
|
3600
|
Khai thác, xử lý và cung cấp nước
Chi tiết: Xử lý nước cấp (không hoạt động tại trụ sở).
|
|
3700
|
Thoát nước và xử lý nước thải
(không hoạt động tại trụ sở)
|
|
3900
|
Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác
|
|
4222
|
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
|
|
4632
|
Bán buôn thực phẩm
Chi tiết: Bán buôn, xuất nhập khẩu dầu cá; Bán buôn, xuất nhập khẩu các mặt hàng thủy sản tươi sống, đông lạnh, qua chế biến và các mặt hàng thực phẩm khác.
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị môi trường, thiết bị điện, thiết bị cấp thoát nước, thiết bị xử lý nước thải.
|
|
4669
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Bán buôn phân bón và hóa chất khác sử dụng trong nông nghiệp; Bán buôn thuốc thú y thủy sản, chế phẩm sinh học, vi sinh vật; Bán buôn hóa chất, bột hóa chất, dung dịch hóa chất sử dụng trong ngành nuôi trồng thủy sản.
|
|
7120
|
Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
|
|
0322
|
Nuôi trồng thủy sản nội địa
(không hoạt động tại trụ sở)
|
|
1040
|
Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật
|
|
1080
|
Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản
Chi tiết: Sản xuất, gia công thức ăn thủy sản, thức ăn con giống, thức ăn chăn nuôi, thức ăn tôm, thức ăn cá, thức ăn bổ sung (không hoạt động tại trụ sở).
|