|
1071
|
Sản xuất các loại bánh từ bột
( trừ sản xuất,chế biến thực phẩm tươi sống tại trụ sở)
|
|
1010
|
Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt
( Không hoạt động tại trụ sở)
|
|
1030
|
Chế biến và bảo quản rau quả
|
|
1061
|
Xay xát và sản xuất bột thô
Chi tiết: Sản xuất bột thô ( không hoạt động tại trụ sở)
|
|
1062
|
Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột
( Trừ sản xuất, chế biến thực phẩm tươi sống tại trụ sở)
|
|
1074
|
Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự
|
|
1075
|
Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn
( Trừ sản xuất, chế biến thực phẩm tươi sống tại trụ sở), chi tiết: Sản xuất bánh bao
|
|
4632
|
Bán buôn thực phẩm
Chi tiết: Bán buôn đường ( không hoạt động tại trụ sở), sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột.
|
|
4633
|
Bán buôn đồ uống
Chi tiết: Bán buôn đồ uống không có cồn
|
|
4690
|
Bán buôn tổng hợp
Chi tiết: Bán buôn các loại bao bì thực phẩm như hộp giấy, túi giấy, khay giấy, ly giấy, túi nhựa, ly nhựa, khay nhựa, ống hút nhựa.
|
|
4711
|
Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
(thực hiện theo Quyết định 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/07/2009 và Quyết định 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của UBND Thành phố Hồ Chí Minh về phê duyệt quy hoạch kinh doanh nông sản, thực phẩm trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh).
|
|
4722
|
Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: Bán lẻ đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh, mứt, kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột; bán lẻ thực phẩm khác (thực hiện theo Quyết định 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/07/2009 và Quyết định 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của UBND Thành phố Hồ Chí Minh về phê duyệt quy hoạch kinh doanh nông sản, thực phẩm trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh).
|
|
5610
|
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
|