|
1811
|
In ấn
|
|
1812
|
Dịch vụ liên quan đến in
|
|
2013
|
Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh
|
|
2431
|
Đúc sắt, thép
Chi tiết: Đúc sản phẩm sắt bán thành phẩm; Đúc khuôn sắt; Đúc khuôn sắt graphit hình cầu; Đúc khuôn sắt dát mỏng; Đúc khuôn thép bán thành phẩm; Đúc khuôn thép (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
2511
|
Sản xuất các cấu kiện kim loại
(không sản xuất tại trụ sở)
|
|
2592
|
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
Chi tiết: Gia công cơ khí, gia công khuôn mẫu (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
2599
|
Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu
(không sản xuất tại trụ sở)
|
|
3290
|
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
(không sản xuất tại trụ sở)
|
|
4649
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Chi tiết: Bán buôn hàng thủ công mỹ nghệ; Bán buôn giá sách, kệ bằng gỗ, song, che, mây và các vật liệu khác; Bán buôn hàng nội thất.
|
|
4669
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Bán buôn nguyên vật liệu ngành in và giấy in; Bán buôn mút xốp; Bán buôn ốc, vít, bu lông; Bán buôn phân bón, thuốc trừ sâu và hoá chất sử dụng trong nông nghiệp; Bán buôn hoá chất khác (trừ loại sử dụng trong công nghiệp); Bán buôn chất dẻo dạng nguyên sinh và các sản phẩm làm từ nhựa; Bán buôn cao su; Bán buôn tơ, sợi dệt; Bán buôn phụ liệu may mặc và giày dép; Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại (không hoạt động tại trụ sở); Bán buôn đá quý; Bán buôn bảng hiệu quảng cáo; Bán buôn thiết bị phòng cháy chữa cháy; Bán buôn bao bì; Bán buôn mực in.
|
|
4773
|
Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: Bán lẻ hàng thủ công mỹ nghệ.
|
|
4791
|
Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet
(trừ bán lẻ bình gas, khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, dầu nhớt cặn, vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí; trừ bán lẻ hóa chất tại trụ sở)
|
|
7310
|
Quảng cáo
|
|
7410
|
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
Chi tiết: Hoạt động trang trí nội ngoại thất. Thiết kế tạo mẫu in, Thiết kế đồ họa.
|
|
8559
|
Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Đào tạo nghề.
|
|
9000
|
Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí
Chi tiết: Điêu khắc (không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện, chế biến gỗ, luyện cán cao su, sản xuất vật liệu xây dựng tại trụ sở).
|