|
4632
|
Bán buôn thực phẩm
Chi tiết: Bán buôn lương thực, thực phẩm, thực phẩm bổ sung dinh dưỡng;
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiêt: Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp, giao thông (cầu, đường bộ, đường thủy nội địa, đường sắt, hàng hải), nông nghiệp và phát triển nông thôn, hạ tầng kỹ thuật; Thẩm tra thiết kế, Kiểm định chất lượng công trình. Thiết kế, thẩm tra thiết kế, tư vấn giám sát xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật; Thiết kế, thẩm tra thiết kế, tư vấn giám sát xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn; Thiết kế, thẩm tra thiết kế, tư vấn giám sát xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ, đường thủy nội địa, đường sắt, hàng hải ); Thiết kế, thẩm tra thiết kế, tư vấn giám sát xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp.. Đánh giá sự cố và lập phương án xử lý công trình, Giám sát thi công, khảo sát xây dựng, Thiết kế quy hoạch chi tiết xây dựng, thiết kế hệ thống điện công trình dân dụng , công nghiệp, thiết kế xây dựng công trình thủy lợi, hoạt động đo đạc bản đồ, quan trắc lún. - Lập dự toán - tổng dự toán công trình. Thẩm tra dự án, Lập dự đầu tư - Thiết kế kiến trúc công trình; thiết kế nội ngoại thất công trình. Thiết kế cơ điện công trình xây dựng. Khảo sát địa hình xây dựng công trình. Khảo sát xây dựng địa chất, địa hình công trình. Tư vấn xây dựng ,tư vấn đấu thầu; Thẩm tra thiết kế kiến trúc công trình; thẩm tra thiết kế nội ngoại thất công trình; thẩm tra thiết kế cơ điện công trình xây dựng. Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng - công nghiệp. Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông cầu, đường bộ. Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình Thủy lợi, cấp thoát nước. Giám sát lắp đặt hệ thống điện và thiết bị điện công trình dân dụng. Thiết kế kết cấu công trình cầu, đường bộ. Quản lý công trình xây dựng. Thẩm tra an toàn giao thông đường bộ. - Thẩm tra tổng dự toán công trình. Thiết kế hệ thống PCCC cho công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật. thẩm tra thiết kế hệ thống PCCC cho công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật. Giám sát công tác thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy cho công trình hạ tầng kỹ thuật và công trình dân dụng; Tư vấn giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình dân dụng – công nghiệp; giao thông (cầu, đường bộ, đường thủy nội địa, đường sắt, hàng hải), nông nghiệp và phát triển nông thôn, hạ tầng kỹ thuật.
|
|
5222
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy
Chi tiết: Kinh doanh vận chuyển hàng hóa bằng đường thủy nội địa.
|
|
5225
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ
Chi tiết: Hoạt động bảo dưỡng các công trình giao thông hoặc các thiết bị phục vụ hệ thống giao thông
|
|
4690
|
Bán buôn tổng hợp
Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh.
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
5012
|
Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương
|
|
5224
|
Bốc xếp hàng hóa
Chi tiết: Bốc xếp hàng hoá đường sắt , đường bộ, cảng biển
|
|
8691
|
Hoạt động y tế dự phòng
( trừ bệnh viện, không lưu trú bệnh nhân)
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: Bán buôn máy móc thiết bị y tế, thiết bị nha khoa, thiết bị bệnh viện, thiết bị quang học, thiết bị viễn thông, điện tử, tin học, thiết bị nghiên cứu khoa học, thí nghiệm, công nghệ môi trường;
|
|
4610
|
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
Chi tiết: Đại lý mua, bán, ký gửi hàng hoá.
|
|
4669
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: - Bán buôn các loại bao bì đóng gói sản phẩm; - Bán buôn vật tư y tế tiêu hao, hoá chất (trừ hoá chất Nhà nước cấm)(Doanh nghiệp chỉ được kinh doanh kể từ khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật và phải bảo đảm đáp ứng các điều kiện đó trong suốt quá trình hoạt động)( không sản xuất và tồn trữ hoá chất tại trụ sở)
|
|
4649
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Chi tiết: Bán buôn thuốc
|
|
8230
|
Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
(không thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ; không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh)
|
|
4772
|
Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
3250
|
Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng
|
|
8620
|
Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa
( trừ bệnh viện, không lưu trú bệnh nhân)
|
|
4293
|
Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
|
|
4211
|
Xây dựng công trình đường sắt
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
4620
|
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
Chi tiết: Bán buôn thức ăn và nguyên liệu làm thức ăn cho gia súc, gia cầm và thủy sản, Bán buôn thóc, ngô và các loại hạt ngũ cốc khác (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
4222
|
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
Chi tiết: Xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
Chi tiết: Lắp đặt thiết bị vào công trình giao thông (cầu – đường bộ, đường thủy nội địa, đường sắt, hàng hải); lắp đặt thiết bị vào công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn; Lắp đặt thiết bị vào công trình hạ tầng kỹ thuật; Lắp đặt thiết bị vào công trình dân dụng –công nghiệp.
|
|
4221
|
Xây dựng công trình điện
(Doanh nghiệp không cung cấp hàng hóa, dịch vụ thuộc độc quyền nhà nước trong hoạt động thương mại theo Nghị định 94/2017/NDD-CP về hàng hóa, dịch vụ độc quyền Nhà nước)
|
|
4291
|
Xây dựng công trình thủy
|
|
5229
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
Chi tiết: Dịch vụ giao nhận hàng hóa (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển và hoạt động liên quan đến vận tải đường hàng không).
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Chi tiết: Thi công xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp; Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật
|
|
4229
|
Xây dựng công trình công ích khác
|
|
4390
|
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
|
|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
Chi tiết: Xây dựng công trình giao thông (cầu - đường bộ)
|
|
4781
|
Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ
|
|
4631
|
Bán buôn gạo, lúa mỳ, hạt ngũ cốc khác, bột mỳ
|
|
7020
|
Hoạt động tư vấn quản lý
(trừ tư vấn tài chính, kế toán, pháp luật)
|
|
8299
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
(trừ Dịch vụ báo cáo tòa án hoặc ghi tốc ký; Dịch vụ lấy lại tài sản; Máy thu tiền xu đỗ xe; Hoạt động đấu giá độc lập; Quản lý và bảo vệ trật tự tại các chợ)
|
|
6810
|
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Chi tiết: kinh doanh bất động sản
|
|
8292
|
Dịch vụ đóng gói
(trừ đóng gói thuốc bảo vệ thực vật).
|
|
6820
|
Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất
Chi tiết: Môi giới bất động sản, sàn giao dịch bất động sản, định giá bất động sản
|
|
4223
|
Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
|
|
5210
|
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
|
|
4292
|
Xây dựng công trình khai khoáng
|
|
4773
|
Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: Bán lẻ hóa chất khác (trừ loại sử dụng trong nông nghiệp) (trừ hóa chất có tính độc hại); các sản phẩm bằng nhựa, gỗ, cao su, giấy, phân bón, nhựa đường, máy móc, thiết bị và phụ tùng ngành cơ khí (trừ bán lẻ bình gas, khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, dầu nhớt cặn, vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí; trừ bán lẻ hóa chất tại trụ sở)
|