|
6619
|
Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Hoạt động tư vấn đầu tư (trừ tư vấn tài chính, kế toán, pháp luật)
|
|
6810
|
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
|
|
6820
|
Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất
Chi tiết: Tư vấn, môi giới bất động sản.
|
|
5210
|
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
(chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật).
|
|
5510
|
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
Chi tiết: Khách sạn, biệt thự du lịch, căn hộ du lịch, nhà nghỉ du lịch, nhà ở có phòng cho khách du lịch thuê
|
|
5590
|
Cơ sở lưu trú khác
Chi tiết: Dịch vụ cung cấp cơ sở lưu trú tạm thời hoặc dài hạn là các phòng đơn, phòng ở chung hoặc nhà ở tập thể
|
|
4620
|
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
(trừ động vật hoang dã mà Nhà nước cấm) (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
0163
|
Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch
Chi tiết: Sơ chế nông sản (không hoạt động tại trụ sở).
|
|
1061
|
Xay xát và sản xuất bột thô
Chi tiết: Xay xát (không hoạt động tại trụ sở).
|
|
7020
|
Hoạt động tư vấn quản lý
Chi tiết: Hoạt động tư vấn quản lý, quản trị doanh nghiệp (Không bao gồm tư vấn pháp luật, tài chính, thuế, chứng khoán, kiểm toán, kế toán).
|