|
7490
|
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết:
– Tư vấn môi trường
– Dịch vụ tư vấn lập báo cáo đánh giá môi trường
chiến lược, đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ
môi trường chi tiết.
– Dịch vụ quan trắc môi trường
|
|
3700
|
Thoát nước và xử lý nước thải
Chi tiết: Xử lý nước thải (không xử lý tại trụ sở chính)
|
|
3811
|
Thu gom rác thải không độc hại
|
|
3821
|
Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Chi tiết: Thi công hệ thống xử lý nước thải, khí thải
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
Chi tiết: Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
Chi tiết: Giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng, công nghiệp
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị xử lý môi trường; bán buôn máy móc thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng, máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện)
|
|
7020
|
Hoạt động tư vấn quản lý
Chi tiết: Dịch vụ tư vấn đầu tư (trừ tư vấn pháp lý)
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: - Hoạt động thăm dò địa chất, nguồn nước
- Khoan giếng khai thác nước ngầm, trám lấp giếng
- Tư vấn thiết kế kiến trúc công trình
- Tư vấn thiết kế kết cấu công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp
- Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình
|
|
0121
|
Trồng cây ăn quả
|
|
0122
|
Trồng cây lấy quả chứa dầu
|
|
0123
|
Trồng cây điều
|
|
0124
|
Trồng cây hồ tiêu
|
|
0125
|
Trồng cây cao su
|
|
0126
|
Trồng cây cà phê
|
|
0127
|
Trồng cây chè
|
|
0210
|
Trồng rừng, chăm sóc rừng và ươm giống cây lâm nghiệp
|
|
0321
|
Nuôi trồng thủy sản biển
Chi tiết: Nuôi cá; Nuôi tôm; Nuôi thủy sản khác; Sản xuất giống thủy sản biển
|
|
4690
|
Bán buôn tổng hợp
|