|
4641
|
Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép
Chi tiết: Bán buôn quần áo và hàng may mặc khác, Bán buôn đồ phụ kiện may mặc
|
|
1709
|
Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Sản xuất túi giấy các loại. sản xuất giấy viết, giấy in; sản xuất phong bì, bưu thiếp (trừ sản xuất bột giấy, tái chế phế thải tại trụ sở)
|
|
1811
|
In ấn
|
|
1812
|
Dịch vụ liên quan đến in
|
|
4649
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
( Trừ dược phẩm)
|
|
4651
|
Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
|
|
4652
|
Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
Chi tiết: Bán buôn đầu thu kỹ thuật số, internet Tivi
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
|
|
4669
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Bán buôn hóa chất công nghiệp ( doanh nghiệp chỉ được kinh doanh kể từ khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật và phải đảm bảo đáp ứng các điều kiện đó trong suốt quá trình hoạt động); Bán buôn phụ liệu may mặc; bán buôn khẩu trang Bán buôn tượng các loại Bán buôn, xuất nhập khẩu giấy; túi giấy; bao bì giấy các loại Bán buôn, xuất nhập khẩu các dụng cụ và thiết bị phục vụ hoạt động nhà sách; Bán buôn, xuất nhập khẩu thùng carton;
|
|
4751
|
Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4791
|
Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet
|
|
4799
|
Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu
( trừ bán lẻ hóa chất, khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, dầu nhớt cặn, vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí; thực hiện theo Quyết định 64/2009/QÐ-UBND ngày 31/7/2009 của ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh và quyết định 79/2009/QÐ-UBND ngày 17/10/2009) của ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về phê duyệt Quy hoạch nông sản trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh)
|
|
6209
|
Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính
|
|
6312
|
Cổng thông tin
Chi tiết : Thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp . Dịch vụ thương mại điện tử; sàn giao dịch thương mại điện tử
|
|
6399
|
Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu
|
|
3830
|
Tái chế phế liệu
Chi tiết: Tái chế da thừa(CPC 9402)
|
|
3312
|
Sửa chữa máy móc, thiết bị
(trừ xi mạ, gia công cơ khí, không sửa chữa tại trụ sở, chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về địa điểm và có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật)
|
|
7730
|
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
|
|
1311
|
Sản xuất sợi
Chi tiết - Sản xuất và gia công vải cotton rộng bản, vải len, vải lụa, vải lanh, bao gồm cả sợi tái tạo hoặc tổng hợp - Sản xuất và gia công sợi, kết, cuộn, ngâm sợi tổng hợp hoặc sợi tái tạo; (Không hoạt động tại trụ sở)
|
|
1312
|
Sản xuất vải dệt thoi
Chi tiết: Sản xuất và gia công: Vải cotton khổ rộng bằng cách đan, tấm vải đan, thêu, bao gồm từ sợi nhân tạo hoặc tổng hợp các tấm vải khổ rộng khác sử dụng sợi lanh, gai, đay và các sợi đặc biệt; vải len tuyết, viền, vải bông, gạc; (Không hoạt động tại trụ sở)
|
|
1313
|
Hoàn thiện sản phẩm dệt
Chi tiết: - Tẩy hoặc nhuộm vải dệt, sợi, sản phẩm dệt bao gồm cả quần áo; - Hồ vải, nhuộm, hấp, làm co, chống co, ngâm kiềm vải, sản phẩm dệt bao gồm cả quần áo; - Tẩy quần áo bò; - Xếp nếp và các công việc tương tự trên sản phẩm dệt; - Làm chống thấm nước, tạo lớp phủ, cao su hóa hoặc ngâm vải; - In lụa trên trang phục và sản phẩm dệt; (Không hoạt động tại trụ sở)
|
|
1391
|
Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác
Chi tiết: Sản xuất và gia công các sản phẩm như: Vải nhung và vải bông, lưới và đồ trang trí cửa sổ, vải đan trên máy Raschel và các máy tương tự, các loại vải bằng đan móc khác; (Không hoạt động tại trụ sở)
|
|
1410
|
May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú)
(Không hoạt động tại trụ sở)
|
|
1430
|
Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc
(Không hoạt động tại trụ sở)
|
|
1701
|
Sản xuất bột giấy, giấy và bìa
(trừ sản xuất bột giấy; tái chế phế thải; nhựa kim loại tại trụ sở)
|
|
1702
|
Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa
(trừ sản xuất bột giấy; tái chế phế thải; nhựa kim loại tại trụ sở)
|