|
7490
|
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
chi tiết: Tư vấn, lập các hồ sơ kỹ thuật về môi trường: báo cáo đánh giá tác động môi trường, kế hoạch bảo vệ môi trường, đề xuất cấp giấy phép môi trường; thực hiện mô hình hóa môi trường không khí – nước – đất;
Thiết kế, tư vấn kỹ thuật xử lý môi trường cho các dự án và cơ sở hoạt động.
Tư vấn thi công, chuyển giao công nghệ hệ thống cấp thoát nước, xử lý nước thải, chất thải rắn, khí thải;
Thiết kế quy trình, giải pháp xử lý môi trường, chất thải.
|
|
7212
|
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ
Chi tiết: Nghiên cứu khoa học, phát triển mô hình, công nghệ trong lĩnh vực môi trường; Mô phỏng lan truyền ô nhiễm không khí, nước, đất; Ứng dụng công nghệ cao, công nghệ GIS, trí tuệ nhân tạo và tự động hóa trong lĩnh vực bảo vệ môi trường; Nghiên cứu khoa học trong lĩnh vực môi trường và kỹ thuật; Phát triển mô hình, công nghệ, quy trình xử lý môi trường;
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết:
- Khảo sát địa chất công trình, khảo sát địa hình, địa chất thủy văn; Hoạt động đo đạc và bản đồ, lập bản đồ địa hình các tỷ lệ, địa chính, địa chất;
- Tư vấn kỹ thuật lập đề án thăm dò, báo cáo kết quả thăm dò khoáng sản và nguồn nước; Giám sát thi công thăm dò địa chất, khoáng sản và nguồn nước;
- Tư vấn thiết kế công trình khai thác mỏ và chế biến khoáng sản; Lập báo cáo nghiên cứu khả thi, báo cáo kinh tế kỹ thuật, thiết kế kỹ thuật và dự toán cho các công trình dân dụng, khai thác mỏ và chế biến khoáng sản, công nghiệp, giao thông, hạ tầng kỹ thuật, nông nghiệp – phát triển nông thôn; Thiết kế, thẩm tra và giám sát xây dựng cho các công trình dân dụng, khai thác mỏ và chế biến khoáng sản, công nghiệp, giao thông, hạ tầng kỹ thuật, nông nghiệp – phát triển nông thôn;
- Tư vấn lập hồ sơ đóng cửa mỏ khai thác khoáng sản;
- Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng;
- Hoạt động tư vấn kỹ thuật khác có liên quan.
- Tư vấn đấu thầu (trừ tư vấn pháp luật);
|
|
0810
|
Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
(không hoạt động tại trụ sở)
|
|
0990
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai khoáng khác
|
|
3600
|
Khai thác, xử lý và cung cấp nước
|
|
3700
|
Thoát nước và xử lý nước thải
|
|
4222
|
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
|
|
4229
|
Xây dựng công trình công ích khác
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
|
|
6810
|
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
|