|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Dịch vụ thiết kế kiến trúc
Việc cung cấp dịch vụ liên quan đến khảo sát địa hình, địa chất công trình, địa chất thủy văn, khảo sát môi trường, khảo sát kỹ thuật phục vụ quy hoạch phát triển đô thị - nông thôn, quy hoạch phát triển ngành phải được Chính phủ Việt Nam cho phép (CPC 8671)
|
|
4690
|
Bán buôn tổng hợp
Chi tiết: Thực hiện quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu, quyền phân phối bán buôn các hàng hóa theo quy định của pháp luật Việt Nam và các điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên. (CPC 622)
Việc thực hiện xuất khẩu, nhập khẩu, phân phối bán buôn hàng hóa phải tuân thủ đúng quy định tại Điều 7 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ về việc quy định chi tiết Luật Thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam.
Đối với các trường hợp phải cấp Giấy phép kinh doanh để thực hiện hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bản hàng hóa theo quy định tại Khoản 1 Điều 5 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP, Tổ chức kinh tế thực hiện dự án đầu tư có trách nhiệm liên hệ Sở Công Thương để thực hiện thủ tục cấp Giấy phép kinh doanh, Giấy phép lập cơ sở bán lẻ (nếu có) theo đúng quy định (trừ các trường hợp không phải cáp Giấy phép kinh doanh quy định tại Điều 6. Điều 50 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP)
|
|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Chi tiết: Thực hiện quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu, quyền phân phối bán buôn các hàng hóa theo quy định của pháp luật Việt Nam và các điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên. (CPC 622)
Việc thực hiện xuất khẩu, nhập khẩu, phân phối bán buôn hàng hóa phải tuân thủ đúng quy định tại Điều 7 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ về việc quy định chi tiết Luật Thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam.
Đối với các trường hợp phải cấp Giấy phép kinh doanh để thực hiện hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bản hàng hóa theo quy định tại Khoản 1 Điều 5 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP, Tổ chức kinh tế thực hiện dự án đầu tư có trách nhiệm liên hệ Sở Công Thương để thực hiện thủ tục cấp Giấy phép kinh doanh, Giấy phép lập cơ sở bán lẻ (nếu có) theo đúng quy định (trừ các trường hợp không phải cáp Giấy phép kinh doanh quy định tại Điều 6. Điều 50 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP)
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
Chi tiết: Dịch vụ xây dựng đối với các công trình xây dựng (CPC 512)
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
Chi tiết: Dịch vụ xây dựng đối với các công trình xây dựng (CPC 512)
|
|
4211
|
Xây dựng công trình đường sắt
Chi tiết: Dịch vụ xây dựng đối với các thiết kế dân dụng (CPC 513)
|
|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
Chi tiết: Dịch vụ xây dựng đối với các thiết kế dân dụng (CPC 513)
|
|
4221
|
Xây dựng công trình điện
Chi tiết: Dịch vụ xây dựng đối với các thiết kế dân dụng (CPC 513)
|
|
4222
|
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
Chi tiết: Dịch vụ xây dựng đối với các thiết kế dân dụng (CPC 513)
|
|
4229
|
Xây dựng công trình công ích khác
Chi tiết: Dịch vụ xây dựng đối với các thiết kế dân dụng (CPC 513)
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Chi tiết: Dịch vụ xây dựng đối với các thiết kế dân dụng (CPC 513)
|
|
4311
|
Phá dỡ
Chi tiết: Công việc trước khi xây dựng tại các mặt bằng xây dựng (CPC 511)
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
Chi tiết: Dịch vụ xây dựng mang tính chất thương mại (CPC 515)
|
|
4390
|
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
Chi tiết: Dịch vụ xây dựng mang tính chất thương mại (CPC 515)
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
Chi tiết: Dịch vụ lắp ráp và dựng các công trình được làm sẵn; Dịch vụ lắp đặt (CPC 514, 516)
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
Chi tiết: Dịch vụ lắp ráp và dựng các công trình được làm sẵn; Dịch vụ lắp đặt (CPC 514, 516)
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
Chi tiết: Dịch vụ lắp ráp và dựng các công trình được làm sẵn; Dịch vụ lắp đặt (CPC 514, 516)
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
Chi tiết: Dịch vụ hoàn thiện và kết thúc công trình xây dựng (CPC 517)
|
|
3312
|
Sửa chữa máy móc, thiết bị
Chi tiết: Dịch vụ lắp đặt, sửa chữa, bảo dưỡng máy móc thiết bị (CPC 884-885, 633)
(Không bao gồm sửa chữa, bảo dưỡng tàu biển, may bay, hoặc các phương tiện và thiết bị vận tải khác)
|
|
6201
|
Lập trình máy vi tính
Chi tiết: Dịch vụ thực hiện phần mềm (CPC 842)
|
|
6202
|
Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính
Chi tiết: Dịch vụ bảo dưỡng hệ thống (CPC 842)
|