|
5820
|
Xuất bản phần mềm
Chi tiết: Xuất bản các phần mềm làm sẵn (không định dạng như): Hệ thống điều hành; kinh doanh và các ứng dụng khác; Chương trình trò chơi máy vi tính; xuất bản và phát hành các trò chơi điện tử trực tuyến.
(trừ xuất bản phẩm theo luật xuất bản)
|
|
8230
|
Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
(không thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ; không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh)
|
|
9329
|
Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Kinh doanh trò chơi điện tử, trò chơi điện tử trực tuyến (trừ kinh doanh trò chơi có thưởng dành cho người nước ngoài và kinh doanh trò chơi có thưởng qua mạng, trừ đồ chơi có hại cho giáo dục nhân cách, sức khoẻ trẻ em hoặc ảnh hưởng đến an ninh trật tự an toàn xã hội)
|
|
6201
|
Lập trình máy vi tính
Chi tiết: Sản xuất phần mềm
|
|
6202
|
Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính
|
|
6209
|
Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính
|
|
6311
|
Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan
|
|
6312
|
Cổng thông tin
Chi tiết: Thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp, mạng xã hội, thiết kế website.
|
|
6399
|
Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu
(trừ dịch vụ cắt xén thông tin, báo chí)(trừ các loại thông tin Nhà Nước cấm và dịch vụ điều tra)
|
|
6619
|
Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Hoạt động tư vấn đầu tư; (trừ tư vấn pháp luật, tài chính, kế toán)
|
|
7020
|
Hoạt động tư vấn quản lý
(Trừ tư vấn tài chính, kế toán, pháp luật).
|
|
7310
|
Quảng cáo
|
|
7320
|
Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận
(trừ các loại thông tin Nhà Nước cấm và dịch vụ điều tra)
|
|
7410
|
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
Chi tiết: Thiết kế đồ thị; Thiết kế đồ họa; Thiết kế tạo mẫu; Thiết kế quảng cáo; Thiết kế thời trang; Thiết kế chuyên dụng
|
|
6110
|
Hoạt động viễn thông có dây
|
|
6120
|
Hoạt động viễn thông không dây
|
|
6190
|
Hoạt động viễn thông khác
Chi tiết: Cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử trên mạng (Điều 32, 33 Nghị định số 72/2013/NĐ-CP ngày 15 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ quản lý cung cấp và sử dụng dịch vụ internet và thông tin trên mạng) (trừ kinh doanh trò chơi có thưởng dành cho người nước ngoài và kinh doanh trò chơi có thưởng qua mạng, trừ đồ chơi có hại cho giáo dục nhân cách, sức khoẻ trẻ em hoặc ảnh hưởng đến an ninh trật tự an toàn xã hội).
|
|
3240
|
Sản xuất đồ chơi, trò chơi
Chi tiết: Sản xuất trò chơi điện tử (trừ đồ chơi có hại cho giáo dục nhân cách, sức khoẻ trẻ em hoặc ảnh hưởng đến an ninh trật tự an toàn xã hội)
|
|
2011
|
Sản xuất hoá chất cơ bản
Chi tiết: Sản xuất hydro từ năng lượng tái tạo, thuộc nhóm ngành kinh tế xanh (không bao gồm hóa chất nhà nước cấm và không hoạt động tại trụ sở)
|
|
2610
|
Sản xuất linh kiện điện tử
Chi tiết: Sản xuất linh kiện điện tử, vi mạch; Thiết kế và sản xuất chip bán dẫn, vi xử lý (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
2720
|
Sản xuất pin và ắc quy
Chi tiết: Sản xuất pin lithium, ắc quy cho hệ thống năng lượng tái tạo (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
2821
|
Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp
|
|
4641
|
Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép
|
|
4649
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Chi tiết: Bán buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện. Bán buôn vali, cặp, túi, ví, hàng da và giả da khác. Bán buôn dụng cụ thể dục, thể thao. Bán buôn sản phẩm đồ chơi, sản phẩm trò chơi, thú nhồi bông (trừ đồ chơi có hại cho giáo dục nhân cách, sức khỏe trẻ em hoặc ảnh hưởng tới an ninh, trật tự, an toàn xã hội).
|
|
4771
|
Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
6630
|
Hoạt động quản lý quỹ
Chi tiết: Quản lý quỹ đầu tư khởi nghiệp sáng tạo.
|
|
8299
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
(Trừ dịch vụ báo cáo tòa án hoặc ghi tốc ký; Dịch vụ lấy lại tài sản; Máy thu tiền xu đỗ xe; Hoạt động đấu giá độc lập; Quản lý và bảo vệ trật tự tại các chợ)
|
|
8551
|
Giáo dục thể thao và giải trí
|