|
5590
|
Cơ sở lưu trú khác
Chi tiết: Cho thuê nhà trọ, phòng trọ cho sinh viên, người lao động thuê để ở (không kinh doanh khách sạn).
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
Xây dựng nhà để ở
Chi tiết: Xây dựng nhà trọ, phòng trọ, căn hộ mini và các công trình nhà ở riêng lẻ.
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
Lắp đặt hệ thống điện
Chi tiết: Lắp đặt hệ thống điện cho nhà ở, phòng trọ, căn hộ, bao gồm hệ thống điện chiếu sáng, điện sinh hoạt và hệ thống điện âm tường
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hòa không khí
Chi tiết: Lắp đặt hệ thống cấp nước, thoát nước, thiết bị vệ sinh, máy bơm nước, điều hòa không khí cho nhà ở, phòng trọ.
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
Hoàn thiện công trình xây dựng
Chi tiết: Sơn tường, lắp đặt thiết bị vệ sinh, điện nước, trần thạch cao, lát gạch và các công việc hoàn thiện nhà trọ, phòng trọ.
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Thiết kế kiến trúc, thiết kế nội thất nhà trọ, phòng trọ
|